Họ từ hate
The Word Family of "hate"
Họ từ hate gồm bốn dạng: hatred (danh từ), hate (động từ), hateful (tính từ) và hatefully (trạng từ).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | hatred /ˈheɪtrɪd/ | sự căm ghét, lòng thù hận | |
| Động từ | hate /heɪt/ | ghét, căm ghét | |
| Tính từ | hateful /ˈheɪtfl/ | đáng ghét, đầy thù hận | |
| Trạng từ | hatefully /ˈheɪtfəli/ | một cách đầy căm ghét |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự căm ghét, lòng thù hận
không đếm được, mang sắc thái mạnh và trang trọng hơn "hate" khi dùng làm danh từ.
There was hatred in his eyes.
Trong mắt anh ta chứa đầy sự căm ghét.
ghét, căm ghét
thường theo sau bởi danh từ, V-ing, hoặc to-infinitive (hate doing/to do sth).
I hate waiting in long queues.
Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng dài.
đáng ghét, đầy thù hận
mô tả người, lời nói hoặc hành động mang tính căm ghét, cay độc.
He said some hateful things.
Anh ta đã nói vài lời đầy thù hận.
một cách đầy căm ghét
bổ nghĩa cho động từ, ít gặp hơn các dạng khác trong họ từ này.
She glared at him hatefully.
Cô ấy nhìn anh ta trừng trừng một cách đầy căm ghét.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của hate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi dùng làm danh từ trang trọng nên dùng hatred; hate làm danh từ ít trang trọng và ít phổ biến hơn.
Bổ nghĩa cho động từ looked cần trạng từ hatefully, không dùng tính từ hateful.
