Họ từ harmonious
The Word Family of "harmonious"
Gốc từ harmony tạo ra bốn dạng: danh từ harmony (sự hài hòa), động từ harmonize (làm cho hài hòa), tính từ harmonious (hài hòa) và trạng từ harmoniously (một cách hài hòa).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | harmony /ˈhɑːməni/ | sự hài hòa, hòa hợp | |
| Động từ | harmonize /ˈhɑːmənaɪz/ | làm cho hài hòa, hòa hợp | |
| Tính từ | harmonious /hɑːˈməʊniəs/ | hài hòa, hòa thuận | |
| Trạng từ | harmoniously /hɑːˈməʊniəsli/ | một cách hài hòa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự hài hòa, hòa hợp
chỉ trạng thái hòa hợp, không xung đột; thường đi với in harmony (with sth).
The couple lived in harmony for decades.
Cặp đôi sống hòa thuận với nhau suốt nhiều thập kỷ.
làm cho hài hòa, hòa hợp
thường đi với with (harmonize with sth); cũng dùng trong âm nhạc để chỉ hát/chơi hòa âm.
The new policy aims to harmonize the two systems.
Chính sách mới nhằm hài hòa hóa hai hệ thống.
hài hòa, hòa thuận
mô tả mối quan hệ, màu sắc, âm thanh... hòa hợp, không có mâu thuẫn.
They have a harmonious relationship.
Họ có một mối quan hệ hài hòa.
một cách hài hòa
bổ nghĩa cho động từ, cho biết mọi thứ diễn ra suôn sẻ, không xung đột.
The team worked harmoniously together.
Cả nhóm làm việc với nhau một cách hài hòa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của harmonious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau live in cần danh từ harmony, không dùng tính từ.
Cần động từ harmonize làm vị ngữ, không dùng tính từ.
Bổ nghĩa cho động từ worked cần trạng từ harmoniously.

