GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ harmonious

The Word Family of "harmonious"

Gốc từ harmony tạo ra bốn dạng: danh từ harmony (sự hài hòa), động từ harmonize (làm cho hài hòa), tính từ harmonious (hài hòa) và trạng từ harmoniously (một cách hài hòa).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từharmony
Động từharmonize
Tính từharmonious
Trạng từharmoniously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
harmony
/ˈhɑːməni/
sự hài hòa, hòa hợp
Động từ
harmonize
/ˈhɑːmənaɪz/
làm cho hài hòa, hòa hợp
Tính từ
harmonious
/hɑːˈməʊniəs/
hài hòa, hòa thuận
Trạng từ
harmoniously
/hɑːˈməʊniəsli/
một cách hài hòa
2

Sơ đồ họ từ

harmonious
Danh từharmonygốc
Động từharmonize+ -ize
Tính từharmonious+ -ious
Trạng từharmoniously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từharmony/ˈhɑːməni/

sự hài hòa, hòa hợp

chỉ trạng thái hòa hợp, không xung đột; thường đi với in harmony (with sth).

The couple lived in harmony for decades.

Cặp đôi sống hòa thuận với nhau suốt nhiều thập kỷ.

Động từharmonize/ˈhɑːmənaɪz/

làm cho hài hòa, hòa hợp

thường đi với with (harmonize with sth); cũng dùng trong âm nhạc để chỉ hát/chơi hòa âm.

The new policy aims to harmonize the two systems.

Chính sách mới nhằm hài hòa hóa hai hệ thống.

Tính từharmonious/hɑːˈməʊniəs/

hài hòa, hòa thuận

mô tả mối quan hệ, màu sắc, âm thanh... hòa hợp, không có mâu thuẫn.

They have a harmonious relationship.

Họ có một mối quan hệ hài hòa.

Trạng từharmoniously/hɑːˈməʊniəsli/

một cách hài hòa

bổ nghĩa cho động từ, cho biết mọi thứ diễn ra suôn sẻ, không xung đột.

The team worked harmoniously together.

Cả nhóm làm việc với nhau một cách hài hòa.

4

Cụm từ thường gặp

live in harmony
sống hòa thuận
harmonize with sth
hòa hợp với cái gì
a harmonious relationship
một mối quan hệ hài hòa
work harmoniously together
làm việc hài hòa với nhau
a harmonious blend of colors
sự pha trộn hài hòa của màu sắc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của harmonious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They live in harmonious.They live in harmony.

Sau live in cần danh từ harmony, không dùng tính từ.

The colors harmonious well together.The colors harmonize well together.

Cần động từ harmonize làm vị ngữ, không dùng tính từ.

They worked harmonious.They worked harmoniously.

Bổ nghĩa cho động từ worked cần trạng từ harmoniously.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#harmonious#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS