GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ happen

The Word Family of "happen"

Động từDanh từTính từ

Từ gốc happen là động từ nội động, mở rộng thành happening (danh từ/tính từ). Hiểu đúng cách dùng của họ từ này giúp tránh các lỗi phổ biến về cấu trúc câu trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
happen
/ˈhæpən/
xảy ra, xảy đến; tình cờ
Danh từ
happening
/ˈhæpənɪŋ/
sự kiện, diễn biến (thường số nhiều)
Tính từ
happening
/ˈhæpənɪŋ/
đang diễn ra; sôi động, thịnh hành (thân mật)
2

Sơ đồ họ từ

happen
Động từhappengốc
Danh từhappening+ -ing
Tính từhappening+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từhappen/ˈhæpən/

xảy ra, xảy đến; tình cờ

Là động từ nội động, không có tân ngữ trực tiếp. Happen to sb = xảy ra với ai. Happen to do sth = tình cờ làm gì. Chủ ngữ phải là sự việc, không phải người.

What happened at the meeting yesterday?

Điều gì đã xảy ra tại cuộc họp hôm qua?

Danh từhappening/ˈhæpənɪŋ/

sự kiện, diễn biến (thường số nhiều)

Thường dùng ở số nhiều (happenings) để chỉ các sự kiện đang diễn ra. Cũng dùng như tính từ không chính thức với nghĩa 'đang thịnh hành, sôi động'.

She kept up with the latest happenings in the city.

Cô ấy cập nhật theo những diễn biến mới nhất trong thành phố.

Tính từhappening/ˈhæpənɪŋ/

đang diễn ra; sôi động, thịnh hành (thân mật)

Dùng không trang trọng để mô tả nơi chốn hoặc sự kiện rất sôi động (a happening place). Cũng là hiện tại phân từ trong các cấu trúc tiếp diễn.

This part of town has become quite a happening place.

Khu vực này của thành phố đã trở thành một nơi khá sôi động.

4

Cụm từ thường gặp

happen to sb
xảy ra với ai
happen to do sth
tình cờ làm gì
what happened?
chuyện gì xảy ra vậy?
as it happens
tình cờ là, thực ra
current happenings
những diễn biến hiện tại
whatever happens
dù bất cứ điều gì xảy ra
5

Lỗi thường gặp

It happened me yesterday.It happened to me yesterday.

Happen không có tân ngữ trực tiếp; dùng happen to sb (xảy ra với ai).

She happened the accident.The accident happened to her. / She was in an accident.

Happen là nội động từ, không thể có tân ngữ trực tiếp; chủ ngữ phải là sự việc.

What is happen?What is happening?

Thì hiện tại tiếp diễn cần dạng V-ing: what is happening (không phải what is happen).

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS