Họ từ happen
The Word Family of "happen"
Từ gốc happen là động từ nội động, mở rộng thành happening (danh từ/tính từ). Hiểu đúng cách dùng của họ từ này giúp tránh các lỗi phổ biến về cấu trúc câu trong tiếng Anh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | happen /ˈhæpən/ | xảy ra, xảy đến; tình cờ | |
| Danh từ | happening /ˈhæpənɪŋ/ | sự kiện, diễn biến (thường số nhiều) | |
| Tính từ | happening /ˈhæpənɪŋ/ | đang diễn ra; sôi động, thịnh hành (thân mật) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
xảy ra, xảy đến; tình cờ
Là động từ nội động, không có tân ngữ trực tiếp. Happen to sb = xảy ra với ai. Happen to do sth = tình cờ làm gì. Chủ ngữ phải là sự việc, không phải người.
What happened at the meeting yesterday?
Điều gì đã xảy ra tại cuộc họp hôm qua?
sự kiện, diễn biến (thường số nhiều)
Thường dùng ở số nhiều (happenings) để chỉ các sự kiện đang diễn ra. Cũng dùng như tính từ không chính thức với nghĩa 'đang thịnh hành, sôi động'.
She kept up with the latest happenings in the city.
Cô ấy cập nhật theo những diễn biến mới nhất trong thành phố.
đang diễn ra; sôi động, thịnh hành (thân mật)
Dùng không trang trọng để mô tả nơi chốn hoặc sự kiện rất sôi động (a happening place). Cũng là hiện tại phân từ trong các cấu trúc tiếp diễn.
This part of town has become quite a happening place.
Khu vực này của thành phố đã trở thành một nơi khá sôi động.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Happen không có tân ngữ trực tiếp; dùng happen to sb (xảy ra với ai).
Happen là nội động từ, không thể có tân ngữ trực tiếp; chủ ngữ phải là sự việc.
Thì hiện tại tiếp diễn cần dạng V-ing: what is happening (không phải what is happen).
