Họ từ grieve
The Word Family of "grieve"
Ba dạng: grief (danh từ) chỉ nỗi đau buồn, grieve (động từ) nghĩa là đau buồn, than khóc, và grieving (tính từ) nghĩa là đang đau buồn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | grief /ɡriːf/ | nỗi đau buồn sâu sắc | |
| Động từ | grieve /ɡriːv/ | đau buồn, than khóc | |
| Tính từ | grieving /ˈɡriːvɪŋ/ | đang đau buồn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nỗi đau buồn sâu sắc
cảm giác đau khổ tột cùng, thường do mất người thân; danh từ không đếm được.
She was overcome with grief after her father's death.
Cô ấy chìm trong nỗi đau buồn sau cái chết của cha mình.
đau buồn, than khóc
trải qua cảm giác đau khổ vì mất mát; thường đi với grieve for/over sb/sth.
He is still grieving for his late wife.
Anh ấy vẫn đang đau buồn vì người vợ đã khuất.
đang đau buồn
mô tả người đang trải qua sự mất mát, thường đứng trước danh từ như family, widow.
The grieving family thanked everyone for their support.
Gia đình đang đau buồn cảm ơn mọi người vì sự ủng hộ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của grieve trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng grieve, không dùng danh từ grief.
Sau felt cần danh từ chỉ cảm xúc → dùng grief, không dùng động từ grieve.
