Họ từ gregarious
The Word Family of "gregarious"
Gốc từ gregarious tạo ra tính từ gregarious (hòa đồng), trạng từ gregariously (một cách hòa đồng) và danh từ gregariousness (tính hòa đồng).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | gregarious /ɡrɪˈɡeəriəs/ | hòa đồng, thích giao du | |
| Trạng từ | gregariously /ɡrɪˈɡeəriəsli/ | một cách hòa đồng | |
| Danh từ | gregariousness /ɡrɪˈɡeəriəsnəs/ | tính hòa đồng, thích giao du |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hòa đồng, thích giao du
mô tả người thích ở cùng người khác, dễ kết bạn; cũng dùng cho động vật sống thành bầy đàn.
She has a gregarious personality and loves parties.
Cô ấy có tính cách hòa đồng và rất thích các buổi tiệc.
một cách hòa đồng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách cư xử cởi mở, thích giao lưu.
He mingled gregariously with the other guests.
Anh ấy hòa đồng giao lưu với các vị khách khác.
tính hòa đồng, thích giao du
danh từ trừu tượng chỉ tính cách, dùng khi mô tả bản chất chung của một người.
His gregariousness made him popular at work.
Tính hòa đồng khiến anh ấy được yêu mến ở nơi làm việc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của gregarious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đứng trước danh từ person cần tính từ gregarious, không dùng danh từ.
Bổ nghĩa cho động từ socializes cần trạng từ.

