GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ grandiloquent

The Word Family of "grandiloquent"

Grandiloquent là tính từ nghĩa là khoa trương, đại ngôn; grandiloquence là danh từ chỉ lối nói khoa trương đó; grandiloquently là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từgrandiloquence
Động từ
Tính từgrandiloquent
Trạng từgrandiloquently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
grandiloquent
/ɡrænˈdɪləkwənt/
khoa trương, đại ngôn, dùng lời lẽ hoa mỹ thái quá
Danh từ
grandiloquence
/ɡrænˈdɪləkwəns/
lối nói khoa trương, sự đại ngôn
Trạng từ
grandiloquently
/ɡrænˈdɪləkwəntli/
một cách khoa trương, đại ngôn
2

Sơ đồ họ từ

grandiloquent
Tính từgrandiloquentgốc
Danh từgrandiloquence+ -ence
Trạng từgrandiloquently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từgrandiloquent/ɡrænˈdɪləkwənt/

khoa trương, đại ngôn, dùng lời lẽ hoa mỹ thái quá

mô tả cách nói hoặc viết dùng từ ngữ phô trương, cầu kỳ hơn mức cần thiết nhằm gây ấn tượng.

His grandiloquent speech impressed few and bored many.

Bài diễn văn khoa trương của ông chỉ gây ấn tượng với vài người nhưng khiến nhiều người chán nản.

Danh từgrandiloquence/ɡrænˈdɪləkwəns/

lối nói khoa trương, sự đại ngôn

danh từ không đếm được, chỉ phong cách diễn đạt cầu kỳ, phô trương nhằm tạo ấn tượng.

The politician's grandiloquence failed to hide the lack of substance.

Lối nói khoa trương của chính trị gia không che giấu được sự thiếu thực chất.

Trạng từgrandiloquently/ɡrænˈdɪləkwəntli/

một cách khoa trương, đại ngôn

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách nói hoặc viết dùng từ ngữ phô trương.

He described his minor achievement grandiloquently.

Anh ta mô tả thành tích nhỏ nhoi của mình một cách khoa trương.

4

Cụm từ thường gặp

grandiloquent language
ngôn từ khoa trương
a grandiloquent speech
một bài diễn văn đại ngôn
empty grandiloquence
sự khoa trương sáo rỗng
speak grandiloquently
nói một cách khoa trương
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của grandiloquent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He spoke very grandiloquence.He spoke very grandiloquently.

Bổ nghĩa cho động từ (spoke) cần trạng từ (grandiloquently), không dùng danh từ.

His speech was full of grandiloquent.His speech was full of grandiloquence.

Sau 'full of' cần danh từ (grandiloquence), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#grandiloquent#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS