Họ từ gossip
The Word Family of "gossip"
Gossip vừa là danh từ vừa là động từ (chuyện phiếm / nói chuyện phiếm), còn gossipy là tính từ mô tả người hay bàn tán. Cùng phân biệt cách dùng qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | gossip /ˈɡɒsɪp/ | chuyện phiếm, lời đồn đại | |
| Động từ | gossip /ˈɡɒsɪp/ | nói chuyện phiếm, buôn chuyện | |
| Tính từ | gossipy /ˈɡɒsɪpi/ | hay bàn tán, ưa ngồi lê đôi mách |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chuyện phiếm, lời đồn đại
không đếm được khi chỉ chung chuyện tầm phào; có thể đếm được khi chỉ người hay ngồi lê đôi mách (a gossip).
Don't believe every piece of gossip you hear.
Đừng tin mọi lời đồn đại mà bạn nghe được.
nói chuyện phiếm, buôn chuyện
thường đi với about sb/sth; mang sắc thái hơi tiêu cực vì bàn chuyện riêng tư của người khác.
They love to gossip about their coworkers.
Họ rất thích buôn chuyện về đồng nghiệp.
hay bàn tán, ưa ngồi lê đôi mách
mô tả người thích buôn chuyện hoặc bài viết/giọng văn mang tính đồn thổi.
She has a gossipy neighbor who knows everything.
Cô ấy có một người hàng xóm hay bàn tán, biết mọi chuyện.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của gossip trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Gossip (chuyện phiếm) thường không đếm được, không thêm -s trừ khi chỉ người.
Động từ gossip cần giới từ about trước tân ngữ, không dùng trực tiếp.
Sau to be để mô tả tính cách → dùng tính từ gossipy, không dùng danh từ gossip.
