GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ gossip

The Word Family of "gossip"

Gossip vừa là danh từ vừa là động từ (chuyện phiếm / nói chuyện phiếm), còn gossipy là tính từ mô tả người hay bàn tán. Cùng phân biệt cách dùng qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từgossip
Động từgossip
Tính từgossipy
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
gossip
/ˈɡɒsɪp/
chuyện phiếm, lời đồn đại
Động từ
gossip
/ˈɡɒsɪp/
nói chuyện phiếm, buôn chuyện
Tính từ
gossipy
/ˈɡɒsɪpi/
hay bàn tán, ưa ngồi lê đôi mách
2

Sơ đồ họ từ

gossip
Danh từgossipgốc
Động từgossipgốc (không đổi dạng)
Tính từgossipy+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từgossip/ˈɡɒsɪp/

chuyện phiếm, lời đồn đại

không đếm được khi chỉ chung chuyện tầm phào; có thể đếm được khi chỉ người hay ngồi lê đôi mách (a gossip).

Don't believe every piece of gossip you hear.

Đừng tin mọi lời đồn đại mà bạn nghe được.

Động từgossip/ˈɡɒsɪp/

nói chuyện phiếm, buôn chuyện

thường đi với about sb/sth; mang sắc thái hơi tiêu cực vì bàn chuyện riêng tư của người khác.

They love to gossip about their coworkers.

Họ rất thích buôn chuyện về đồng nghiệp.

Tính từgossipy/ˈɡɒsɪpi/

hay bàn tán, ưa ngồi lê đôi mách

mô tả người thích buôn chuyện hoặc bài viết/giọng văn mang tính đồn thổi.

She has a gossipy neighbor who knows everything.

Cô ấy có một người hàng xóm hay bàn tán, biết mọi chuyện.

4

Cụm từ thường gặp

office gossip
chuyện phiếm ở công sở
gossip about sb
buôn chuyện về ai
a piece of gossip
một mẩu chuyện đồn đại
a gossipy tone
giọng điệu hay bàn tán
spread gossip
lan truyền tin đồn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của gossip trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ There are many gossips in the office.→✓ There is a lot of gossip in the office.

Gossip (chuyện phiếm) thường không đếm được, không thêm -s trừ khi chỉ người.

✗ She gossiped him about the party.→✓ She gossiped about him at the party.

Động từ gossip cần giới từ about trước tân ngữ, không dùng trực tiếp.

✗ He is very gossip.→✓ He is very gossipy.

Sau to be để mô tả tính cách → dùng tính từ gossipy, không dùng danh từ gossip.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#gossip#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS