Họ từ glass
The Word Family of "glass"
Họ từ glass gồm hai dạng chính: glass (danh từ) và glassy (tính từ), liên quan đến thủy tinh và bề mặt trong suốt, phẳng lì.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | glass /ɡlɑːs/ | thủy tinh, cốc/ly | |
| Tính từ | glassy /ˈɡlɑːsi/ | trong như thủy tinh, phẳng lặng, đờ đẫn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thủy tinh, cốc/ly
không đếm được khi chỉ chất liệu; đếm được khi chỉ cái cốc (a glass of water).
The window is made of glass.
Cửa sổ được làm bằng thủy tinh.
trong như thủy tinh, phẳng lặng, đờ đẫn
mô tả bề mặt nước phẳng lặng hoặc ánh mắt vô hồn, đờ đẫn.
The lake was calm and glassy.
Mặt hồ phẳng lặng như gương.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của glass trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cấu trúc đúng là a glass of + danh từ chỉ đồ uống, không đảo ngược thứ tự.
Sau to be mô tả tính chất cần tính từ glassy, không dùng trực tiếp danh từ glass.
