Họ từ garrulous
The Word Family of "garrulous"
Garrulous là tính từ nghĩa là lắm lời, ba hoa; garrulity là danh từ chỉ tính ba hoa đó; garrulously là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | garrulous /ˈɡærələs/ | lắm lời, ba hoa, nói nhiều về những chuyện vặt vãnh | |
| Danh từ | garrulity /ɡəˈruːləti/ | tính ba hoa, thói lắm lời | |
| Trạng từ | garrulously /ˈɡærələsli/ | một cách ba hoa, lắm lời |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lắm lời, ba hoa, nói nhiều về những chuyện vặt vãnh
mô tả người nói quá nhiều, thường về những chuyện không quan trọng, đôi khi gây khó chịu cho người nghe.
The garrulous old man talked for hours about his youth.
Ông lão lắm lời nói chuyện hàng giờ về thời trẻ của mình.
tính ba hoa, thói lắm lời
danh từ không đếm được, chỉ thói quen nói nhiều, dài dòng về những điều không cần thiết.
His garrulity often annoyed his colleagues during meetings.
Tính ba hoa của anh ấy thường khiến đồng nghiệp khó chịu trong các cuộc họp.
một cách ba hoa, lắm lời
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách nói chuyện dài dòng, huyên thuyên.
She chatted garrulously about her weekend plans.
Cô ấy nói huyên thuyên về kế hoạch cuối tuần của mình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của garrulous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (talked) cần trạng từ (garrulously), không dùng tính từ.
Làm chủ ngữ cần danh từ (garrulity), không dùng tính từ (garrulous).

