Họ từ gainsay
The Word Family of "gainsay"
Gainsay (động từ) nghĩa là phủ nhận, phản bác điều gì đó, đi cùng danh từ gainsayer chỉ người thực hiện hành động phản bác.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | gainsay /ˌɡeɪnˈseɪ/ | phủ nhận, phản bác | |
| Danh từ | gainsayer /ˌɡeɪnˈseɪər/ | người phản bác, người phủ nhận |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phủ nhận, phản bác
động từ cổ, trang trọng, thường dùng trong câu phủ định 'there is no gainsaying sth' để nói điều gì không thể chối cãi.
There is no gainsaying the facts presented in the report.
Không thể phủ nhận những sự thật được nêu trong bản báo cáo.
người phản bác, người phủ nhận
danh từ chỉ người thường xuyên phản đối hoặc bác bỏ ý kiến, quan điểm của người khác.
The reformer faced many gainsayers within his own party.
Nhà cải cách phải đối mặt với nhiều người phản bác ngay trong đảng của mình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của gainsay trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Gainsay là động từ bất quy tắc, quá khứ là gainsaid, không thêm -ed thông thường.
Cần động từ gainsay để diễn tả hành động phủ nhận, gainsayer là danh từ chỉ người, không dùng làm động từ.
Để chỉ người phản đối kế hoạch cần danh từ gainsayer, không dùng động từ gainsay.
