GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fumigate

The Word Family of "fumigate"

Fumigate (động từ) nghĩa là xông khói khử trùng để diệt côn trùng, vi khuẩn, đi cùng danh từ fumigation chỉ quá trình và fumigant chỉ chất dùng để xông.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfumigation
Động từfumigate
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
fumigate
/ˈfjuːmɪɡeɪt/
xông khói khử trùng
Danh từ
fumigation
/ˌfjuːmɪˈɡeɪʃn/
sự xông khói khử trùng
Danh từ
fumigant
/ˈfjuːmɪɡənt/
chất xông khói khử trùng
2

Sơ đồ họ từ

fumigate
Động từfumigategốc
Danh từfumigation+ -ation
Danh từfumigant+ -ant
3

Nghĩa & ví dụ

Động từfumigate/ˈfjuːmɪɡeɪt/

xông khói khử trùng

dùng khi khử trùng một không gian bằng khói hoặc hơi hóa chất để diệt côn trùng, nấm mốc hay vi khuẩn.

The warehouse was fumigated to eliminate pests.

Nhà kho đã được xông khói khử trùng để diệt côn trùng gây hại.

Danh từfumigation/ˌfjuːmɪˈɡeɪʃn/

sự xông khói khử trùng

danh từ chỉ quá trình hoặc phương pháp khử trùng bằng khói, hơi hóa chất.

Fumigation is required before shipping the grain overseas.

Việc xông khói khử trùng là bắt buộc trước khi vận chuyển ngũ cốc ra nước ngoài.

Danh từfumigant/ˈfjuːmɪɡənt/

chất xông khói khử trùng

danh từ chỉ loại hóa chất được dùng để tạo khói hoặc hơi trong quá trình khử trùng.

Methyl bromide was once a common fumigant for crops.

Methyl bromide từng là chất xông khói khử trùng phổ biến cho cây trồng.

4

Cụm từ thường gặp

fumigate a building
xông khói khử trùng một tòa nhà
require fumigation
yêu cầu xông khói khử trùng
a chemical fumigant
một chất xông khói khử trùng hóa học
fumigate against pests
xông khói để diệt côn trùng gây hại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fumigate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The house needs fumigant.→✓ The house needs fumigation.

Fumigant là chất hóa học dùng để xông, còn fumigation mới là quá trình/hành động khử trùng.

✗ They fumigation the room.→✓ They fumigated the room.

Cần động từ fumigate (fumigated), không dùng danh từ fumigation làm động từ.

✗ a fumigate chemical→✓ a fumigant chemical

Đứng trước danh từ chemical để chỉ loại chất cần dùng fumigant, không dùng nguyên mẫu động từ fumigate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fumigate#Động từ#Danh từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS