Họ từ fulminate
The Word Family of "fulminate"
Fulminate (động từ) nghĩa là lên tiếng phản đối kịch liệt, đi cùng danh từ fulmination và tính từ fulminant (bùng phát dữ dội, thường dùng trong y học).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | fulminate /ˈfʌlmɪneɪt/ | lên tiếng phản đối kịch liệt, chỉ trích dữ dội | |
| Danh từ | fulmination /ˌfʌlmɪˈneɪʃn/ | sự phản đối kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt | |
| Tính từ | fulminant /ˈfʌlmɪnənt/ | bùng phát dữ dội, diễn tiến đột ngột (y học) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lên tiếng phản đối kịch liệt, chỉ trích dữ dội
thường đi với against (fulminate against sth), diễn tả việc công khai chỉ trích gay gắt một điều gì.
The critic fulminated against the government's policy.
Nhà phê bình đã lên tiếng phản đối kịch liệt chính sách của chính phủ.
sự phản đối kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt
danh từ trừu tượng chỉ hành động hoặc lời tuyên bố phản đối mạnh mẽ.
His fulminations against corruption made headlines.
Những lời chỉ trích gay gắt của ông về nạn tham nhũng đã lên trang nhất.
bùng phát dữ dội, diễn tiến đột ngột (y học)
thuật ngữ y học mô tả bệnh diễn tiến nhanh và dữ dội, đe dọa tính mạng trong thời gian ngắn.
The patient developed fulminant hepatitis within days.
Bệnh nhân đã bị viêm gan bùng phát dữ dội chỉ trong vài ngày.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fulminate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Fulminate thường đi với giới từ against khi phản đối điều gì, không dùng trực tiếp làm ngoại động từ.
Cần danh từ fulmination(s) để chỉ lời chỉ trích, fulminant là tính từ y học, không dùng thay thế.
Đứng trước danh từ disease cần tính từ fulminant, không dùng danh từ fulmination.
