GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fry

The Word Family of "fry"

Fry là động từ chỉ hành động chiên/rán, fried là tính từ mô tả món đã chiên, còn fry ở dạng danh từ dùng để chỉ món ăn chiên (thường thấy trong stir-fry, fry-up). Cùng phân biệt qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfry
Động từfry
Tính từfried
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
fry
/fraɪ/
chiên, rán
Danh từ
fry
/fraɪ/
món chiên (thường dùng trong stir-fry, fry-up)
Tính từ
fried
/fraɪd/
đã chiên, rán
2

Sơ đồ họ từ

fry
Động từfrygốc
Danh từfrygốc
Tính từfried+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từfry/fraɪ/

chiên, rán

nấu thức ăn trong dầu hoặc mỡ nóng; dạng quá khứ là fried.

She fried the eggs for breakfast.

Cô ấy chiên trứng cho bữa sáng.

Danh từfry/fraɪ/

món chiên (thường dùng trong stir-fry, fry-up)

hiếm khi đứng một mình, thường ghép với danh từ khác để chỉ món ăn (a stir-fry, a fry-up).

We had a big fry-up for breakfast.

Chúng tôi ăn một bữa sáng đầy đồ chiên.

Tính từfried/fraɪd/

đã chiên, rán

phân từ quá khứ của fry, dùng như tính từ đứng trước danh từ để mô tả món ăn.

Fried chicken is very popular here.

Gà chiên rất phổ biến ở đây.

4

Cụm từ thường gặp

fry sth in oil
chiên gì đó trong dầu
deep-fried chicken
gà chiên ngập dầu
stir-fry vegetables
rau xào
a fry-up
bữa sáng nhiều món chiên
pan-fried fish
cá chiên áp chảo
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fry trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I want to eat fry chicken.→✓ I want to eat fried chicken.

Mô tả món ăn đã qua chế biến → dùng tính từ fried, không dùng động từ nguyên mẫu fry.

✗ She frys the fish every day.→✓ She fries the fish every day.

Động từ tận cùng bằng phụ âm + y ở ngôi thứ ba số ít → đổi y thành i rồi thêm -es: fries.

✗ The oil is fry.→✓ The oil is for frying.

Fry là động từ, không dùng như tính từ mô tả trạng thái của dầu; cần danh động từ frying.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fry#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS