Họ từ fry
The Word Family of "fry"
Fry là động từ chỉ hành động chiên/rán, fried là tính từ mô tả món đã chiên, còn fry ở dạng danh từ dùng để chỉ món ăn chiên (thường thấy trong stir-fry, fry-up). Cùng phân biệt qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | fry /fraɪ/ | chiên, rán | |
| Danh từ | fry /fraɪ/ | món chiên (thường dùng trong stir-fry, fry-up) | |
| Tính từ | fried /fraɪd/ | đã chiên, rán |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chiên, rán
nấu thức ăn trong dầu hoặc mỡ nóng; dạng quá khứ là fried.
She fried the eggs for breakfast.
Cô ấy chiên trứng cho bữa sáng.
món chiên (thường dùng trong stir-fry, fry-up)
hiếm khi đứng một mình, thường ghép với danh từ khác để chỉ món ăn (a stir-fry, a fry-up).
We had a big fry-up for breakfast.
Chúng tôi ăn một bữa sáng đầy đồ chiên.
đã chiên, rán
phân từ quá khứ của fry, dùng như tính từ đứng trước danh từ để mô tả món ăn.
Fried chicken is very popular here.
Gà chiên rất phổ biến ở đây.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fry trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả món ăn đã qua chế biến → dùng tính từ fried, không dùng động từ nguyên mẫu fry.
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y ở ngôi thứ ba số ít → đổi y thành i rồi thêm -es: fries.
Fry là động từ, không dùng như tính từ mô tả trạng thái của dầu; cần danh động từ frying.
