GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fractious

The Word Family of "fractious"

Một gốc từ, 3 dạng: fractious (tính từ), fractiousness (danh từ), fractiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfractiousness
Động từ
Tính từfractious
Trạng từfractiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
fractious
/ˈfrækʃəs/
cáu kỉnh, khó bảo, hay quấy
Danh từ
fractiousness
/ˈfrækʃəsnəs/
tính cáu kỉnh, hay quấy
Trạng từ
fractiously
/ˈfrækʃəsli/
một cách cáu kỉnh, khó bảo
2

Sơ đồ họ từ

fractious
Tính từfractiousgốc
Danh từfractiousness+ -ness
Trạng từfractiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từfractious/ˈfrækʃəs/

cáu kỉnh, khó bảo, hay quấy

mô tả người (đặc biệt trẻ em) hoặc nhóm dễ cáu gắt, khó kiểm soát.

The fractious toddler refused to nap.

Đứa trẻ hay quấy khóc từ chối ngủ trưa.

Danh từfractiousness/ˈfrækʃəsnəs/

tính cáu kỉnh, hay quấy

danh từ trừu tượng, ít dùng, chỉ xu hướng dễ cáu gắt, khó bảo.

The fractiousness of the committee delayed the vote.

Sự bất hòa, khó bảo của ủy ban đã làm chậm cuộc bỏ phiếu.

Trạng từfractiously/ˈfrækʃəsli/

một cách cáu kỉnh, khó bảo

bổ nghĩa cho hành động hoặc phản ứng thể hiện sự cáu gắt, khó chịu.

The child responded fractiously to every request.

Đứa trẻ phản ứng một cách cáu kỉnh với mọi yêu cầu.

4

Cụm từ thường gặp

a fractious child
một đứa trẻ hay quấy, khó bảo
a fractious relationship
một mối quan hệ hay bất hòa
respond fractiously
phản ứng một cách cáu kỉnh
a fractious debate
một cuộc tranh luận đầy bất hòa
the fractiousness of the group
tính hay bất hòa của nhóm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fractious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The baby cried fractious.The baby cried fractiously.

Bổ nghĩa cho động từ (cried) → dùng trạng từ (fractiously).

Their fractious delayed the meeting.Their fractiousness delayed the meeting.

Cần chủ ngữ là danh từ → dùng fractiousness, không dùng tính từ fractious.

fractious chỉ dùng cho trẻ emfractious còn dùng cho nhóm, tổ chức, mối quan hệ hay bất hòa

Người học thường chỉ nhớ nghĩa 'trẻ quấy khóc', quên nghĩa rộng hơn về nhóm/tổ chức bất hòa.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fractious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS