Họ từ fractious
The Word Family of "fractious"
Một gốc từ, 3 dạng: fractious (tính từ), fractiousness (danh từ), fractiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | fractious /ˈfrækʃəs/ | cáu kỉnh, khó bảo, hay quấy | |
| Danh từ | fractiousness /ˈfrækʃəsnəs/ | tính cáu kỉnh, hay quấy | |
| Trạng từ | fractiously /ˈfrækʃəsli/ | một cách cáu kỉnh, khó bảo |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cáu kỉnh, khó bảo, hay quấy
mô tả người (đặc biệt trẻ em) hoặc nhóm dễ cáu gắt, khó kiểm soát.
The fractious toddler refused to nap.
Đứa trẻ hay quấy khóc từ chối ngủ trưa.
tính cáu kỉnh, hay quấy
danh từ trừu tượng, ít dùng, chỉ xu hướng dễ cáu gắt, khó bảo.
The fractiousness of the committee delayed the vote.
Sự bất hòa, khó bảo của ủy ban đã làm chậm cuộc bỏ phiếu.
một cách cáu kỉnh, khó bảo
bổ nghĩa cho hành động hoặc phản ứng thể hiện sự cáu gắt, khó chịu.
The child responded fractiously to every request.
Đứa trẻ phản ứng một cách cáu kỉnh với mọi yêu cầu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fractious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (cried) → dùng trạng từ (fractiously).
Cần chủ ngữ là danh từ → dùng fractiousness, không dùng tính từ fractious.
Người học thường chỉ nhớ nghĩa 'trẻ quấy khóc', quên nghĩa rộng hơn về nhóm/tổ chức bất hòa.

