Họ từ form
The Word Family of "form"
Từ gốc form vừa là động từ vừa là danh từ, mở rộng thành formal (tính từ) và formally (trạng từ). Họ từ này quan trọng trong cả văn viết học thuật lẫn giao tiếp hàng ngày.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | form /fɔːm/ | hình thành, tạo thành | |
| Danh từ | form /fɔːm/ | biểu mẫu; hình dạng; dạng thức | |
| Tính từ | formal /ˈfɔːml/ | trang trọng, chính thức | |
| Trạng từ | formally /ˈfɔːməli/ | một cách trang trọng, chính thức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hình thành, tạo thành
Dùng cả nội động (Ice forms at 0°C) và ngoại động (form a team, form an opinion). Form a habit = hình thành thói quen.
The students formed a study group before the exam.
Các học sinh đã lập thành một nhóm học tập trước kỳ thi.
biểu mẫu; hình dạng; dạng thức
Đa nghĩa: fill in a form (điền biểu mẫu), a form of energy (một dạng năng lượng), art form (loại hình nghệ thuật). Formation là danh từ chỉ quá trình hình thành.
Please fill in the application form completely.
Vui lòng điền đầy đủ vào mẫu đơn đăng ký.
trang trọng, chính thức
Mô tả ngôn ngữ, trang phục, hoặc sự kiện mang tính chính thức. Phủ định là informal (thân mật, không trang trọng).
The job interview requires formal attire.
Buổi phỏng vấn xin việc yêu cầu trang phục trang trọng.
một cách trang trọng, chính thức
Bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động được thực hiện theo đúng lễ nghi hoặc thủ tục chính thức.
She was formally introduced to the board of directors.
Cô ấy được giới thiệu chính thức với hội đồng quản trị.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Formal là tính từ, không dùng như động từ.
Bổ nghĩa cho động từ (spoke) cần trạng từ formally, không dùng tính từ formal.
Cụm cố định là fill in hoặc fill out a form; không dùng fill one mình.
