Họ từ follow
The Word Family of "follow"
Từ gốc follow mở rộng thành follower (danh từ chỉ người) và following (tính từ/giới từ). Ba dạng này xuất hiện thường xuyên trong đời sống số và giao tiếp hàng ngày.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | follow /ˈfɒləʊ/ | đi theo, theo sau; tuân theo; theo dõi | |
| Danh từ | follower /ˈfɒləʊə/ | người theo dõi; tín đồ, người ủng hộ | |
| Tính từ | following /ˈfɒləʊɪŋ/ | tiếp theo, sau đây |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đi theo, theo sau; tuân theo; theo dõi
Ba nghĩa chính: (1) đi phía sau (follow someone); (2) tuân theo quy tắc (follow the rules); (3) theo dõi trên mạng xã hội (follow an account). It follows that = điều đó dẫn đến kết luận rằng.
Follow the signs to reach the exit.
Đi theo các biển chỉ dẫn để đến lối ra.
người theo dõi; tín đồ, người ủng hộ
Chỉ người theo dõi trên mạng xã hội (social media followers) hoặc người ủng hộ một phong trào/nhà lãnh đạo. Số nhiều followers rất phổ biến trong thời đại số.
The influencer has over two million followers.
Người có ảnh hưởng này có hơn hai triệu người theo dõi.
tiếp theo, sau đây
Đứng trước danh từ để chỉ điều được đề cập liền sau: the following day (ngày hôm sau), the following examples (các ví dụ sau đây). Cũng dùng như giới từ: following the meeting (sau cuộc họp).
Please read the following instructions carefully.
Vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn sau đây.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Tính từ đúng là following (không phải follow); dùng giới từ on với the following day.
Danh từ chỉ người theo dõi là followers (số nhiều), không phải follow.
Dùng giới từ to (hướng đến) khi chỉ điểm đến: signs to the exit.
