GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ follow

The Word Family of "follow"

Động từDanh từTính từ

Từ gốc follow mở rộng thành follower (danh từ chỉ người) và following (tính từ/giới từ). Ba dạng này xuất hiện thường xuyên trong đời sống số và giao tiếp hàng ngày.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
follow
/ˈfɒləʊ/
đi theo, theo sau; tuân theo; theo dõi
Danh từ
follower
/ˈfɒləʊə/
người theo dõi; tín đồ, người ủng hộ
Tính từ
following
/ˈfɒləʊɪŋ/
tiếp theo, sau đây
2

Sơ đồ họ từ

follow
Động từfollowgốc
Danh từfollower+ -er
Tính từfollowing+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từfollow/ˈfɒləʊ/

đi theo, theo sau; tuân theo; theo dõi

Ba nghĩa chính: (1) đi phía sau (follow someone); (2) tuân theo quy tắc (follow the rules); (3) theo dõi trên mạng xã hội (follow an account). It follows that = điều đó dẫn đến kết luận rằng.

Follow the signs to reach the exit.

Đi theo các biển chỉ dẫn để đến lối ra.

Danh từfollower/ˈfɒləʊə/

người theo dõi; tín đồ, người ủng hộ

Chỉ người theo dõi trên mạng xã hội (social media followers) hoặc người ủng hộ một phong trào/nhà lãnh đạo. Số nhiều followers rất phổ biến trong thời đại số.

The influencer has over two million followers.

Người có ảnh hưởng này có hơn hai triệu người theo dõi.

Tính từfollowing/ˈfɒləʊɪŋ/

tiếp theo, sau đây

Đứng trước danh từ để chỉ điều được đề cập liền sau: the following day (ngày hôm sau), the following examples (các ví dụ sau đây). Cũng dùng như giới từ: following the meeting (sau cuộc họp).

Please read the following instructions carefully.

Vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn sau đây.

4

Cụm từ thường gặp

follow the rules / instructions
tuân theo quy tắc / hướng dẫn
follow someone on social media
theo dõi ai trên mạng xã hội
the following day/week
ngày / tuần tiếp theo
gain followers
có thêm người theo dõi
follow up on sth
theo dõi tiếp, xử lý tiếp điều gì
as follows
như sau
5

Lỗi thường gặp

In the follow day, we left early.On the following day, we left early.

Tính từ đúng là following (không phải follow); dùng giới từ on với the following day.

She has many follow on Instagram.She has many followers on Instagram.

Danh từ chỉ người theo dõi là followers (số nhiều), không phải follow.

Follow the signs of the exit.Follow the signs to the exit.

Dùng giới từ to (hướng đến) khi chỉ điểm đến: signs to the exit.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS