Họ từ fix
The Word Family of "fix"
Fix vừa là động từ (sửa chữa) vừa là danh từ (giải pháp, tình huống khó), fixed là tính từ chỉ sự cố định và fixedly là trạng từ diễn tả cái nhìn chăm chú không đổi. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | fix /fɪks/ | sửa chữa, khắc phục, cố định | |
| Danh từ | fix /fɪks/ | giải pháp, cách khắc phục; tình huống khó khăn | |
| Tính từ | fixed /fɪkst/ | cố định, không đổi | |
| Trạng từ | fixedly /ˈfɪksɪdli/ | một cách chăm chú, không rời mắt |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sửa chữa, khắc phục, cố định
diễn tả hành động sửa lỗi hoặc gắn chặt một thứ gì đó vào vị trí.
Can you fix my computer?
Bạn có thể sửa máy tính của tôi không?
giải pháp, cách khắc phục; tình huống khó khăn
thường dùng trong cụm a quick fix (giải pháp tạm thời) hoặc in a fix (đang gặp khó khăn).
We need a quick fix for this bug.
Chúng ta cần một giải pháp nhanh cho lỗi này.
cố định, không đổi
mô tả điều gì đó được thiết lập chắc chắn, không thay đổi (giá cố định, ý kiến cố định...).
We agreed on a fixed price for the job.
Chúng tôi đã thống nhất một mức giá cố định cho công việc.
một cách chăm chú, không rời mắt
thường dùng với động từ stare/look để mô tả ánh nhìn tập trung, không đổi hướng.
She stared fixedly at the screen.
Cô ấy nhìn chăm chú vào màn hình không rời mắt.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fix trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ fixed, không dùng động từ nguyên mẫu fix.
Bổ nghĩa cho động từ look → dùng trạng từ fixedly, không dùng tính từ fixed.
Cụm a quick fix dùng danh từ fix, không dùng tính từ fixed.
