GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ finance

The Word Family of "finance"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ finance ở dạng danh từ, động từ, tính từ (financial) và trạng từ (financially) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfinance
Động từfinance
Tính từfinancial
Trạng từfinancially
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
finance
/ˈfaɪnæns/
tài chính
Động từ
finance
/faɪˈnæns/
tài trợ, cấp vốn
Tính từ
financial
/faɪˈnænʃl/
thuộc về tài chính
Trạng từ
financially
/faɪˈnænʃəli/
về mặt tài chính
2

Sơ đồ họ từ

finance
Danh từfinancegốc
Động từfinancegốc (chuyển loại)
Tính từfinancial+ -ial
Trạng từfinancially+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfinance/ˈfaɪnæns/

tài chính

không đếm được khi nói chung về lĩnh vực tài chính; "finances" (số nhiều) chỉ tình hình tiền bạc cá nhân.

She works in the finance department.

Cô ấy làm việc ở phòng tài chính.

Động từfinance/faɪˈnæns/

tài trợ, cấp vốn

dùng cho việc cung cấp tiền cho một dự án hoặc giao dịch.

The project was financed by a foreign bank.

Dự án được tài trợ bởi một ngân hàng nước ngoài.

Tính từfinancial/faɪˈnænʃl/

thuộc về tài chính

dùng trước danh từ để mô tả các vấn đề liên quan đến tiền bạc.

They are facing serious financial problems.

Họ đang đối mặt với những vấn đề tài chính nghiêm trọng.

Trạng từfinancially/faɪˈnænʃəli/

về mặt tài chính

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, mô tả khía cạnh tiền bạc.

The startup is financially stable now.

Công ty khởi nghiệp hiện đã ổn định về mặt tài chính.

4

Cụm từ thường gặp

personal finance
tài chính cá nhân
finance a project
tài trợ cho một dự án
financial difficulties
khó khăn tài chính
financially independent
độc lập về tài chính
the finance department
phòng tài chính
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của finance trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They have finance problems.→✓ They have financial problems.

Bổ nghĩa cho danh từ problems cần tính từ (financial), không dùng danh từ finance trực tiếp.

✗ The government supports small businesses financial.→✓ The government supports small businesses financially.

Bổ nghĩa cho động từ "supports" cần trạng từ (financially), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#finance#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS