Họ từ figure
The Word Family of "figure"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ figure ở dạng danh từ (con số, dáng người), động từ (nghĩ rằng, hình dung) và tính từ (figurative) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | figure /ˈfɪɡə(r)/ | con số; dáng người; nhân vật | |
| Động từ | figure /ˈfɪɡə(r)/ | nghĩ rằng, cho rằng; hình dung ra | |
| Tính từ | figurative /ˈfɪɡərətɪv/ | mang tính ẩn dụ, tượng trưng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
con số; dáng người; nhân vật
danh từ đếm được, dùng cho số liệu (sales figures), vóc dáng (a good figure) hoặc nhân vật quan trọng (a public figure).
The sales figures increased last month.
Số liệu bán hàng tăng lên vào tháng trước.
nghĩ rằng, cho rằng; hình dung ra
thường dùng trong văn nói Mỹ nghĩa là 'nghĩ rằng' (figure that...), hoặc figure out nghĩa là tìm ra, hiểu ra.
I can't figure out how this works.
Tôi không thể hiểu ra cách này hoạt động như thế nào.
mang tính ẩn dụ, tượng trưng
dùng để mô tả cách dùng từ theo nghĩa bóng, không phải nghĩa đen; trái nghĩa với literal.
She used the word 'drowning' in a figurative sense.
Cô ấy dùng từ 'chết đuối' theo nghĩa bóng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của figure trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm động từ đầy đủ là figure out, không được bỏ giới từ out.
Khi chỉ vóc dáng của một người, dùng dạng số ít figure.
Trước danh từ sense cần tính từ figurative, không dùng danh từ figure.
