GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fiction

The Word Family of "fiction"

Một gốc từ, ba dạng: fiction (danh từ), fictional (tính từ) và fictitious (tính từ) — cùng liên quan đến những gì được hư cấu, tưởng tượng, không có thật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfiction
Động từ–
Tính từfictional
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
fiction
/ˈfɪkʃn/
tiểu thuyết, truyện hư cấu; điều bịa đặt
Tính từ
fictional
/ˈfɪkʃənl/
hư cấu, thuộc về tiểu thuyết
Tính từ
fictitious
/fɪkˈtɪʃəs/
giả, không có thật (thường để đánh lừa)
2

Sơ đồ họ từ

fiction
Danh từfictiongốc
Tính từfictional+ -al
Tính từfictitious+ -itious
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfiction/ˈfɪkʃn/

tiểu thuyết, truyện hư cấu; điều bịa đặt

danh từ không đếm được khi chỉ thể loại văn học hư cấu (science fiction); có thể chỉ một điều không có thật nói chung.

She writes historical fiction set in ancient Rome.

Cô ấy viết tiểu thuyết lịch sử lấy bối cảnh La Mã cổ đại.

Tính từfictional/ˈfɪkʃənl/

hư cấu, thuộc về tiểu thuyết

mô tả nhân vật, sự kiện được tạo ra trong tác phẩm văn học, không nhằm mục đích đánh lừa ai.

Sherlock Holmes is a fictional character.

Sherlock Holmes là một nhân vật hư cấu.

Tính từfictitious/fɪkˈtɪʃəs/

giả, không có thật (thường để đánh lừa)

khác với fictional, fictitious thường mang nghĩa thông tin giả được đưa ra nhằm che giấu hoặc lừa dối (a fictitious name/address).

He gave the police a fictitious name.

Anh ta đã cho cảnh sát một cái tên giả.

4

Cụm từ thường gặp

works of fiction
các tác phẩm hư cấu
science fiction
khoa học viễn tưởng
a fictional character
một nhân vật hư cấu
a fictitious name
một cái tên giả
fact and fiction
sự thật và hư cấu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fiction trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This is a fictitious story about a wizard.→✓ This is a fictional story about a wizard.

Truyện tưởng tượng trong văn học dùng fictional; fictitious dành cho thông tin giả nhằm đánh lừa.

✗ She likes reading fictional in her free time.→✓ She likes reading fiction in her free time.

Chỉ thể loại văn học cần danh từ (fiction), không dùng tính từ (fictional).

✗ He is a fiction character in the novel.→✓ He is a fictional character in the novel.

Trước danh từ character cần tính từ (fictional), không dùng danh từ (fiction).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fiction#Danh từ#Tính từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS