GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ few

The Word Family of "few"

"Few" là tính từ chỉ số lượng, biến đổi theo ba mức so sánh: few (gốc), fewer (so sánh hơn) và fewest (so sánh nhất) — đều dùng với danh từ đếm được số nhiều.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ–
Động từ–
Tính từfew
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
few
/fjuː/
ít, một vài (dùng với danh từ đếm được)
Tính từ
fewer
/ˈfjuːə(r)/
ít hơn
Tính từ
fewest
/ˈfjuːɪst/
ít nhất
2

Sơ đồ họ từ

few
Tính từfewgốc
Tính từfewer+ -er (so sánh hơn)
Tính từfewest+ -est (so sánh nhất)
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từfew/fjuː/

ít, một vài (dùng với danh từ đếm được)

chỉ số lượng nhỏ, thường mang nghĩa tiêu cực (không đủ); a few (không có a) mang nghĩa tích cực hơn, nghĩa là "một vài".

Few people showed up to the meeting.

Rất ít người đến dự cuộc họp.

Tính từfewer/ˈfjuːə(r)/

ít hơn

dạng so sánh hơn của few, dùng để so sánh số lượng giữa hai đối tượng đếm được; thường đi với than.

There are fewer students in this class than last year.

Lớp này có ít học sinh hơn so với năm ngoái.

Tính từfewest/ˈfjuːɪst/

ít nhất

dạng so sánh nhất của few, dùng khi so sánh từ ba đối tượng đếm được trở lên.

This team scored the fewest goals of the season.

Đội này ghi ít bàn thắng nhất trong mùa giải.

4

Cụm từ thường gặp

a few people
một vài người
few and far between
hiếm hoi, ít ỏi
fewer than sth
ít hơn cái gì
the fewest mistakes
ít lỗi nhất
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của few trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ There is few water in the bottle.→✓ There is little water in the bottle.

Few dùng với danh từ đếm được số nhiều; với danh từ không đếm được (water) phải dùng little.

✗ This year we have less problems than before.→✓ This year we have fewer problems than before.

Problems là danh từ đếm được → dùng fewer, không dùng less (less dùng cho danh từ không đếm được).

✗ She made the most few mistakes.→✓ She made the fewest mistakes.

So sánh nhất của few là fewest, không thêm the most trước few.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#few#Tính từ#Tính từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS