Họ từ fertile
The Word Family of "fertile"
Một gốc từ, ba dạng: fertile (tính từ), fertility (danh từ) và fertilise (động từ) — cùng nói về sự màu mỡ, khả năng sinh sản và cách làm cho đất đai/sinh vật màu mỡ hơn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | fertile /ˈfɜːtaɪl/ | màu mỡ, có khả năng sinh sản | |
| Danh từ | fertility /fəˈtɪləti/ | sự màu mỡ, khả năng sinh sản | |
| Động từ | fertilise /ˈfɜːtəlaɪz/ | bón phân, thụ tinh, làm cho màu mỡ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
màu mỡ, có khả năng sinh sản
mô tả đất đai giàu dinh dưỡng, dễ trồng trọt, hoặc người/động vật có khả năng sinh con. Nghĩa bóng: đầu óc phong phú, giàu ý tưởng (a fertile imagination).
The Nile valley has extremely fertile soil.
Thung lũng sông Nile có đất đai vô cùng màu mỡ.
sự màu mỡ, khả năng sinh sản
danh từ không đếm được, thường dùng trong các cụm về nông nghiệp (soil fertility) hoặc y học (fertility treatment).
Doctors are studying ways to improve fertility rates.
Các bác sĩ đang nghiên cứu cách cải thiện tỷ lệ sinh sản.
bón phân, thụ tinh, làm cho màu mỡ
viết là fertilize trong tiếng Anh-Mỹ; dùng cho cả nghĩa nông nghiệp (bón phân cho đất) và sinh học (thụ tinh cho trứng).
Farmers fertilise the fields every spring.
Nông dân bón phân cho ruộng mỗi mùa xuân.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fertile trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau very cần tính từ (fertile), không dùng danh từ (fertility).
Sau increase the cần danh từ (fertility), không dùng tính từ (fertile).
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng fertilise, không dùng tính từ fertile.
