GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fence

The Word Family of "fence"

Từ gốc fence vừa là danh từ vừa là động từ với cùng một dạng, đi kèm danh từ fencing (môn đấu kiếm). Hiểu rõ cách dùng từng dạng giúp bạn diễn đạt chính xác hơn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfence
Động từfence
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
fence
/fens/
hàng rào
Động từ
fence
/fens/
rào lại, quây lại; đấu kiếm
Danh từ
fencing
/ˈfensɪŋ/
môn đấu kiếm; vật liệu làm hàng rào
2

Sơ đồ họ từ

fence
Danh từfencegốc
Động từfencegốc
Danh từfencing+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfence/fens/

hàng rào

đếm được, chỉ vật ngăn cách bằng gỗ, kim loại quanh khu đất; thành ngữ sit on the fence nghĩa là trung lập, không quyết định.

They built a wooden fence around the garden.

Họ đã dựng một hàng rào gỗ quanh khu vườn.

Động từfence/fens/

rào lại, quây lại; đấu kiếm

ngoại động từ khi nghĩa là dựng hàng rào quanh khu đất (fence in/off); nội động từ khi nghĩa là chơi môn đấu kiếm.

The farmer fenced off the field to keep the sheep in.

Người nông dân đã rào cánh đồng lại để giữ đàn cừu ở trong.

Danh từfencing/ˈfensɪŋ/

môn đấu kiếm; vật liệu làm hàng rào

không đếm được, nghĩa 1 là môn thể thao đấu kiếm; nghĩa 2 là vật liệu (gỗ, dây thép...) dùng để làm hàng rào.

She has practised fencing since she was ten years old.

Cô ấy đã tập môn đấu kiếm từ khi mười tuổi.

4

Cụm từ thường gặp

build/put up a fence
dựng/xây một hàng rào
sit on the fence
giữ thái độ trung lập, không quyết định (thành ngữ)
fence off an area
rào chắn một khu vực
a garden fence
hàng rào vườn
take up fencing
bắt đầu tập môn đấu kiếm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fence trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They put a fencing around the yard.→✓ They put a fence around the yard.

Sau mạo từ 'a' để chỉ vật cụ thể cần danh từ đếm được (fence), không dùng fencing (không đếm được).

✗ He fencing every weekend.→✓ He fences every weekend.

Cần động từ (fences) làm vị ngữ, không dùng danh từ (fencing).

✗ She learns fence at the club.→✓ She learns fencing at the club.

Để chỉ môn thể thao dùng danh từ fencing, không dùng động từ (fence).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fence#Danh từ#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS