Họ từ felicitous
The Word Family of "felicitous"
Một gốc từ, 3 dạng: felicity (danh từ), felicitous (tính từ), felicitously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | felicity /fəˈlɪsəti/ | sự thích hợp, khéo léo (trong lời nói); hạnh phúc | |
| Tính từ | felicitous /fəˈlɪsɪtəs/ | khéo léo, thích hợp, đúng lúc | |
| Trạng từ | felicitously /fəˈlɪsɪtəsli/ | một cách khéo léo, thích hợp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự thích hợp, khéo léo (trong lời nói); hạnh phúc
vừa mang nghĩa hạnh phúc (trang trọng, cổ) vừa chỉ sự khéo léo, phù hợp trong cách diễn đạt.
She expressed her ideas with great felicity.
Cô ấy diễn đạt ý tưởng của mình một cách vô cùng khéo léo.
khéo léo, thích hợp, đúng lúc
mô tả lời nói, hành động hoặc lựa chọn từ ngữ rất phù hợp và hiệu quả.
He made a felicitous remark that eased the tension.
Anh ấy đưa ra một lời nhận xét khéo léo giúp giảm căng thẳng.
một cách khéo léo, thích hợp
bổ nghĩa cho cách diễn đạt hoặc hành động phù hợp, đúng lúc.
The speech was felicitously worded.
Bài phát biểu được diễn đạt một cách khéo léo.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của felicitous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau giới từ with cần danh từ → dùng felicity, không dùng tính từ felicitous.
Đứng trước danh từ để bổ nghĩa → dùng tính từ (felicitous), không dùng danh từ (felicity).
felicitous trang trọng hơn happy nhiều, chủ yếu mô tả sự phù hợp trong lời nói/lựa chọn, không phải cảm xúc vui vẻ.

