GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ felicitous

The Word Family of "felicitous"

Một gốc từ, 3 dạng: felicity (danh từ), felicitous (tính từ), felicitously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfelicity
Động từ
Tính từfelicitous
Trạng từfelicitously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
felicity
/fəˈlɪsəti/
sự thích hợp, khéo léo (trong lời nói); hạnh phúc
Tính từ
felicitous
/fəˈlɪsɪtəs/
khéo léo, thích hợp, đúng lúc
Trạng từ
felicitously
/fəˈlɪsɪtəsli/
một cách khéo léo, thích hợp
2

Sơ đồ họ từ

felicitous
Danh từfelicitygốc + -ity
Tính từfelicitous+ -ous
Trạng từfelicitously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfelicity/fəˈlɪsəti/

sự thích hợp, khéo léo (trong lời nói); hạnh phúc

vừa mang nghĩa hạnh phúc (trang trọng, cổ) vừa chỉ sự khéo léo, phù hợp trong cách diễn đạt.

She expressed her ideas with great felicity.

Cô ấy diễn đạt ý tưởng của mình một cách vô cùng khéo léo.

Tính từfelicitous/fəˈlɪsɪtəs/

khéo léo, thích hợp, đúng lúc

mô tả lời nói, hành động hoặc lựa chọn từ ngữ rất phù hợp và hiệu quả.

He made a felicitous remark that eased the tension.

Anh ấy đưa ra một lời nhận xét khéo léo giúp giảm căng thẳng.

Trạng từfelicitously/fəˈlɪsɪtəsli/

một cách khéo léo, thích hợp

bổ nghĩa cho cách diễn đạt hoặc hành động phù hợp, đúng lúc.

The speech was felicitously worded.

Bài phát biểu được diễn đạt một cách khéo léo.

4

Cụm từ thường gặp

a felicitous phrase
một cụm từ diễn đạt khéo léo
with great felicity
một cách vô cùng khéo léo
a felicitous remark
một lời nhận xét đúng lúc, khéo léo
felicitously worded
được diễn đạt một cách khéo léo
a felicitous choice
một lựa chọn thích hợp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của felicitous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He spoke with felicitous.He spoke with felicity.

Sau giới từ with cần danh từ → dùng felicity, không dùng tính từ felicitous.

a felicity remarka felicitous remark

Đứng trước danh từ để bổ nghĩa → dùng tính từ (felicitous), không dùng danh từ (felicity).

felicitous nhầm với 'happy' thông thườngfelicitous = khéo léo, đúng lúc (về cách diễn đạt)

felicitous trang trọng hơn happy nhiều, chủ yếu mô tả sự phù hợp trong lời nói/lựa chọn, không phải cảm xúc vui vẻ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#felicitous#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS