Họ từ feel
The Word Family of "feel"
Từ gốc feel mở rộng thành feeling (danh từ) và felt (quá khứ/phân từ). Đây là động từ bất quy tắc quan trọng với nhiều cách dùng trong tiếng Anh hàng ngày.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | feel /fiːl/ | cảm thấy; sờ, chạm; cảm nhận | |
| Danh từ | feeling /ˈfiːlɪŋ/ | cảm giác, cảm xúc | |
| Tính từ | felt /felt/ | được cảm nhận (dạng tính từ từ quá khứ phân từ) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cảm thấy; sờ, chạm; cảm nhận
Bất quy tắc: feel – felt – felt. Là động từ liên kết (linking verb) khi dùng với tính từ: feel happy/tired. Cũng là động từ nhận thức: feel that = cho rằng.
I feel much better after a good night's sleep.
Tôi cảm thấy tốt hơn nhiều sau một giấc ngủ ngon.
cảm giác, cảm xúc
Đếm được khi chỉ một cảm xúc cụ thể (a feeling of joy). Số nhiều feelings chỉ cảm xúc nói chung (hurt someone's feelings). Feel cũng dùng như danh từ không đếm được: the feel of silk (cảm giác khi chạm vào lụa).
She had a strong feeling that something was wrong.
Cô ấy có linh cảm mạnh mẽ rằng có điều gì đó không ổn.
được cảm nhận (dạng tính từ từ quá khứ phân từ)
Dùng trong câu bị động để mô tả điều gì đó được cảm nhận: a deeply felt emotion (cảm xúc sâu sắc được cảm nhận). Cũng là danh từ felt = vải nỉ (hoàn toàn khác nghĩa).
The loss was deeply felt by the entire community.
Sự mất mát đó được cả cộng đồng cảm nhận sâu sắc.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Feel là động từ liên kết, theo sau trực tiếp bởi tính từ; không cần myself ở giữa.
Agree là động từ, không phải tính từ; không thể dùng là/be + agree.
Khi dùng since với cảm giác kéo dài, cần thì hoàn thành tiếp diễn (have been feeling).
