Họ từ fecund
The Word Family of "fecund"
Fecund là tính từ nghĩa là màu mỡ, sinh sôi nảy nở; fecundity là danh từ chỉ khả năng sinh sản/sáng tạo đó; fecundate là động từ nghĩa là làm cho thụ tinh, thụ thai.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | fecund /ˈfiːkənd/ | màu mỡ, phong phú, giàu sức sinh sôi | |
| Danh từ | fecundity /fɪˈkʌndəti/ | khả năng sinh sản, sự màu mỡ, sự phong phú | |
| Động từ | fecundate /ˈfiːkəndeɪt/ | làm cho thụ tinh, thụ thai |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
màu mỡ, phong phú, giàu sức sinh sôi
mô tả đất đai màu mỡ hoặc theo nghĩa bóng chỉ tâm trí, óc sáng tạo dồi dào ý tưởng.
The valley's fecund soil produces abundant harvests every year.
Đất đai màu mỡ của thung lũng cho mùa màng bội thu mỗi năm.
khả năng sinh sản, sự màu mỡ, sự phong phú
danh từ không đếm được, chỉ khả năng sinh sản dồi dào của đất đai, sinh vật, hoặc trí tưởng tượng.
Scientists studied the fecundity of the local fish population.
Các nhà khoa học nghiên cứu khả năng sinh sản của quần thể cá địa phương.
làm cho thụ tinh, thụ thai
động từ mang tính khoa học/sinh học, ít dùng trong văn nói hằng ngày.
Bees help fecundate flowers as they collect pollen.
Ong giúp thụ phấn cho hoa khi chúng thu thập phấn hoa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fecund trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'great' cần danh từ (fecundity), không dùng tính từ (fecund).
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (fecund), không dùng danh từ.

