Họ từ favor
The Word Family of "favor"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ favor ở dạng danh từ, động từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | favor /ˈfeɪvə(r)/ | ân huệ, thiện cảm, sự ủng hộ | |
| Động từ | favor /ˈfeɪvə(r)/ | ưu ái, ủng hộ, thiên vị | |
| Tính từ | favorable /ˈfeɪvərəbl/ | thuận lợi, tán thành | |
| Trạng từ | favorably /ˈfeɪvərəbli/ | một cách thuận lợi, tán thành |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ân huệ, thiện cảm, sự ủng hộ
chỉ hành động giúp đỡ tử tế (ask a favor) hoặc thái độ ủng hộ điều gì (in favor of).
Could you do me a favor and close the window?
Bạn có thể giúp tôi một việc là đóng cửa sổ lại không?
ưu ái, ủng hộ, thiên vị
diễn tả việc thích hoặc ủng hộ một lựa chọn, người hoặc phương án hơn những cái khác.
The manager favors a more flexible schedule.
Người quản lý ủng hộ một lịch trình linh hoạt hơn.
thuận lợi, tán thành
mô tả điều kiện tốt cho việc gì đó xảy ra, hoặc thái độ tích cực đối với một đề xuất.
The weather conditions are favorable for the trip.
Điều kiện thời tiết thuận lợi cho chuyến đi.
một cách thuận lợi, tán thành
bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách nhìn nhận hoặc phản ứng tích cực với điều gì đó.
The board reacted favorably to the new proposal.
Hội đồng quản trị đã phản ứng tích cực với đề xuất mới.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của favor trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm cố định do sb a favor dùng danh từ favor, không dùng tính từ favorable.
Sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ favorable, không dùng danh từ favor.
Favor là động từ ngoại động (favor sth) hoặc dùng cụm be in favor of sth; không dùng 'am favor'.
