GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fat

The Word Family of "fat"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ fat ở dạng danh từ, tính từ và động từ (fatten) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfat
Động từfatten
Tính từfat
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
fat
/fæt/
chất béo, mỡ
Tính từ
fat
/fæt/
béo, mập
Động từ
fatten
/ˈfætn/
vỗ béo, làm cho béo lên
2

Sơ đồ họ từ

fat
Danh từfatgốc
Tính từfatgốc
Động từfatten+ -en
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từfat/fæt/

chất béo, mỡ

không đếm được khi nói về chất béo trong thực phẩm hoặc cơ thể; thường đi với low-fat, saturated fat.

This diet contains too much saturated fat.

Chế độ ăn này chứa quá nhiều chất béo bão hòa.

Tính từfat/fæt/

béo, mập

mô tả người/con vật có nhiều mỡ trong cơ thể; lưu ý đây là từ khá trực tiếp, nhiều người dùng overweight để lịch sự hơn.

The cat has become quite fat since we started overfeeding it.

Con mèo đã trở nên khá béo kể từ khi chúng tôi cho nó ăn quá nhiều.

Động từfatten/ˈfætn/

vỗ béo, làm cho béo lên

ngoại động từ, thường dùng fatten (up) sth để chỉ việc nuôi cho súc vật béo lên trước khi giết thịt.

Farmers fatten the pigs before sending them to market.

Nông dân vỗ béo lợn trước khi đưa ra chợ bán.

4

Cụm từ thường gặp

low-fat/high-fat food
thực phẩm ít béo/nhiều béo
saturated/unsaturated fat
chất béo bão hòa/không bão hòa
get fat
trở nên béo lên
fatten (up) an animal
vỗ béo một con vật
burn fat
đốt cháy mỡ
a fat salary
một mức lương hậu hĩnh (thành ngữ)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fat trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This food has a lot of fatten.→✓ This food has a lot of fat.

Sau 'a lot of' cần danh từ (fat), không dùng động từ (fatten).

✗ They fat the animals before selling.→✓ They fatten the animals before selling.

Cần động từ (fatten) làm vị ngữ, không dùng tính từ (fat) như động từ.

✗ The soup contains fat vegetables.→✓ The soup contains fatty vegetables oils.

Để mô tả thực phẩm 'chứa nhiều dầu mỡ' thường dùng fatty (adj phái sinh), fat thường mô tả người/con vật cụ thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fat#Danh từ#Tính từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS