Họ từ fastidious
The Word Family of "fastidious"
Gốc từ fastidious tạo ra tính từ fastidious (khó tính, kỹ tính), trạng từ fastidiously (một cách tỉ mỉ) và danh từ fastidiousness (tính khó tính).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | fastidious /fæˈstɪdiəs/ | khó tính, cầu kỳ, kỹ tính | |
| Trạng từ | fastidiously /fæˈstɪdiəsli/ | một cách tỉ mỉ, kỹ tính | |
| Danh từ | fastidiousness /fæˈstɪdiəsnəs/ | tính khó tính, cầu kỳ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khó tính, cầu kỳ, kỹ tính
mô tả người rất chú ý đến chi tiết, dễ khó chịu nếu mọi thứ không hoàn hảo hoặc sạch sẽ.
He is fastidious about keeping his desk tidy.
Anh ấy rất kỹ tính trong việc giữ bàn làm việc gọn gàng.
một cách tỉ mỉ, kỹ tính
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách làm việc cẩn thận, tỉ mỉ đến từng chi tiết.
She fastidiously arranged every item on the shelf.
Cô ấy tỉ mỉ sắp xếp từng món đồ trên kệ.
tính khó tính, cầu kỳ
danh từ trừu tượng, dùng để mô tả bản chất kỹ tính, cầu kỳ của một người.
His fastidiousness made him a demanding customer.
Tính khó tính của anh ta khiến anh trở thành một khách hàng khó chiều.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fastidious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ cleaned cần trạng từ.
Sau to be mô tả tính chất cần tính từ.

