GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ fast

The Word Family of "fast"

Từ fast có bốn dạng: fast (tính từ: nhanh; trạng từ: nhanh chóng; động từ: nhịn ăn) và fast (danh từ: kỳ nhịn ăn).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfast
Động từfast
Tính từfast
Trạng từfast
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
fast
/fɑːst/
nhanh, tốc độ cao
Trạng từ
fast
/fɑːst/
nhanh, nhanh chóng
Động từ
fast
/fɑːst/
nhịn ăn, ăn chay
Danh từ
fast
/fɑːst/
kỳ nhịn ăn, thời gian ăn chay
2

Sơ đồ họ từ

fast
Tính từfastgốc
Trạng từfastgốc
Động từfastgốc
Danh từfastgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từfast/fɑːst/

nhanh, tốc độ cao

Mô tả người, phương tiện hoặc sự kiện có tốc độ cao. Trái nghĩa là slow. So sánh hơn: faster; so sánh nhất: fastest. Cũng dùng để chỉ đồng hồ chạy nhanh hơn giờ thực (The clock is five minutes fast).

She is one of the fastest runners in the school.

Cô ấy là một trong những người chạy nhanh nhất trường.

Trạng từfast/fɑːst/

nhanh, nhanh chóng

Fast tự thân đã là trạng từ, không cần thêm -ly. Đồng nghĩa với quickly nhưng fast thường chỉ tốc độ vật lý hơn, còn quickly linh hoạt hơn. Fast asleep là thành ngữ nghĩa ngủ say.

You need to run faster if you want to catch the bus.

Bạn cần chạy nhanh hơn nếu muốn kịp xe buýt.

Động từfast/fɑːst/

nhịn ăn, ăn chay

Động từ quy tắc: fasted – fasted. Chỉ việc kiêng ăn vì lý do tôn giáo, sức khỏe hoặc y tế. Hay gặp trong ngữ cảnh tôn giáo (Muslims fast during Ramadan).

He fasted for three days as part of a health cleanse.

Anh ấy nhịn ăn ba ngày như một phần của liệu trình thanh lọc cơ thể.

Danh từfast/fɑːst/

kỳ nhịn ăn, thời gian ăn chay

Chỉ khoảng thời gian nhịn ăn hoặc ăn kiêng có chủ đích. Dùng được cả đếm được (a 24-hour fast) và không đếm được (break fast, ăn sáng, nghĩa đen là phá vỡ kỳ nhịn ăn).

She broke her fast with a light soup and some fruit.

Cô ấy kết thúc kỳ nhịn ăn bằng một bát súp nhẹ và một ít hoa quả.

4

Cụm từ thường gặp

fast food
thức ăn nhanh
fast asleep
ngủ say
drive fast
lái xe nhanh
hold fast
bám chắc, giữ vững lập trường
break a fast
kết thúc kỳ nhịn ăn
a fast learner
người học nhanh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của fast trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He runs very fastly.→✓ He runs very fast.

Fast đã là trạng từ, không thêm -ly. Nói runs fast, không phải runs fastly.

✗ Fast food is not good for health.→✓ Fast food is not good for your health.

Câu đúng về mặt ngữ pháp, nhưng thiếu your khiến câu nghe chung chung quá mức; thêm your hoặc our sẽ tự nhiên hơn.

✗ She is fasting from food.→✓ She is fasting.

Fast (động từ) đã chỉ nhịn ăn, không cần thêm from food vì thừa nghĩa.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#fast#Tính từ#Trạng từ#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS