Họ từ factious
The Word Family of "factious"
Factious là tính từ mô tả sự gây chia rẽ, bè phái, cùng gốc với danh từ faction (phe phái) và trạng từ factiously.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | factious /ˈfækʃəs/ | gây chia rẽ, mang tính bè phái | |
| Danh từ | faction /ˈfækʃn/ | phe phái, bè phái | |
| Trạng từ | factiously /ˈfækʃəsli/ | một cách bè phái, gây chia rẽ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
gây chia rẽ, mang tính bè phái
mô tả hành vi hoặc tổ chức thúc đẩy sự chia rẽ nội bộ giữa các phe nhóm đối lập.
Factious disputes weakened the political party.
Những tranh cãi bè phái đã làm suy yếu đảng chính trị.
phe phái, bè phái
danh từ chỉ một nhóm nhỏ có chung quan điểm, thường đối lập với các nhóm khác trong cùng một tổ chức.
Rival factions fought for control of the party.
Các phe phái đối địch tranh giành quyền kiểm soát đảng.
một cách bè phái, gây chia rẽ
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thúc đẩy chia rẽ nội bộ giữa các nhóm.
The council behaved factiously during the vote.
Hội đồng đã hành xử theo kiểu bè phái trong cuộc bỏ phiếu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của factious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ factious, không dùng danh từ faction.
Bổ nghĩa cho động từ acted cần trạng từ factiously, không dùng danh từ faction.
Sau mạo từ a làm danh từ cần dùng faction, không dùng tính từ factious.
