Họ từ fact
The Word Family of "fact"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ fact ở dạng danh từ, tính từ (factual) và trạng từ (factually) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | fact /fækt/ | sự thật, sự việc có thật | |
| Tính từ | factual /ˈfæktʃuəl/ | dựa trên sự thật, mang tính thực tế | |
| Trạng từ | factually /ˈfæktʃuəli/ | một cách chính xác về mặt sự thật |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự thật, sự việc có thật
chỉ một điều đã được chứng minh là đúng; thường dùng trong cụm in fact (thực ra) hoặc the fact that (việc rằng).
It's a fact that the earth revolves around the sun.
Việc trái đất quay quanh mặt trời là một sự thật.
dựa trên sự thật, mang tính thực tế
mô tả thông tin hoặc bài viết dựa trên dữ kiện có thật, không phải ý kiến hay tưởng tượng.
The report gives a factual account of the event.
Bản báo cáo cung cấp một tường thuật dựa trên sự thật về sự việc.
một cách chính xác về mặt sự thật
bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, cho biết điều gì đúng hay sai dựa trên dữ kiện thực tế.
The statement is factually incorrect.
Tuyên bố đó không chính xác về mặt sự thật.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của fact trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ factual, không dùng danh từ fact.
Bổ nghĩa cho động từ described → cần trạng từ factually.
Sau mạo từ 'a' cần danh từ fact, không dùng tính từ factual.
