GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ facetious

The Word Family of "facetious"

Một gốc từ, 3 dạng: facetious (tính từ), facetiousness (danh từ), facetiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từfacetiousness
Động từ
Tính từfacetious
Trạng từfacetiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
facetious
/fəˈsiːʃəs/
hay đùa cợt, bông đùa không đúng lúc
Danh từ
facetiousness
/fəˈsiːʃəsnəs/
tính hay đùa cợt, bông đùa không đúng lúc
Trạng từ
facetiously
/fəˈsiːʃəsli/
một cách đùa cợt
2

Sơ đồ họ từ

facetious
Tính từfacetiousgốc
Danh từfacetiousness+ -ness
Trạng từfacetiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từfacetious/fəˈsiːʃəs/

hay đùa cợt, bông đùa không đúng lúc

mô tả người thích nói đùa, pha trò trong tình huống nghiêm túc, thường mang nghĩa hơi tiêu cực.

Stop being facetious; this is a serious matter.

Đừng đùa cợt nữa; đây là chuyện nghiêm túc.

Danh từfacetiousness/fəˈsiːʃəsnəs/

tính hay đùa cợt, bông đùa không đúng lúc

danh từ trừu tượng, ít dùng, chỉ thói quen đùa cợt không phù hợp hoàn cảnh.

His facetiousness annoyed the committee.

Thói đùa cợt của anh ta khiến ủy ban khó chịu.

Trạng từfacetiously/fəˈsiːʃəsli/

một cách đùa cợt

bổ nghĩa cho lời nói mang tính bông đùa, không nghiêm túc.

"Sure, I love working overtime," he said facetiously.

"Chắc chắn rồi, tôi thích làm thêm giờ," anh ta nói một cách đùa cợt.

4

Cụm từ thường gặp

a facetious remark
một lời nhận xét đùa cợt
be facetious about sth
đùa cợt về việc gì
say sth facetiously
nói điều gì một cách đùa cợt
his facetiousness
thói đùa cợt của anh ta
a facetious comment
một bình luận bông đùa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của facetious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He answered facetious.He answered facetiously.

Bổ nghĩa cho động từ (answered) → dùng trạng từ (facetiously).

His facetious annoyed everyone.His facetiousness annoyed everyone.

Cần chủ ngữ là danh từ → dùng facetiousness, không dùng tính từ facetious.

facetious nhầm với funny (hài hước tích cực)facetious = đùa cợt không đúng lúc, thường mang sắc thái tiêu cực

facetious hàm ý chê trách sự đùa cợt không phù hợp, khác với funny (hài hước, tích cực).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#facetious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS