Họ từ extrapolate
The Word Family of "extrapolate"
Gốc từ extrapolate tồn tại ở dạng động từ và danh từ extrapolation, diễn đạt hành động suy luận hay ước tính điều chưa biết dựa trên dữ liệu hoặc xu hướng đã có.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | extrapolate /ɪkˈstræpəleɪt/ | suy luận, ngoại suy (từ dữ liệu có sẵn sang tình huống chưa biết) | |
| Danh từ | extrapolation /ɪkˌstræpəˈleɪʃn/ | sự ngoại suy, kết quả suy luận từ dữ liệu hiện có |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
suy luận, ngoại suy (từ dữ liệu có sẵn sang tình huống chưa biết)
thường dùng trong toán học, khoa học và phân tích: mở rộng xu hướng đã biết để dự đoán giá trị hoặc tình huống bên ngoài phạm vi dữ liệu hiện có. Khác với interpolate (ước tính bên trong phạm vi dữ liệu).
We cannot simply extrapolate these findings to the entire population.
Chúng ta không thể đơn giản ngoại suy những phát hiện này cho toàn bộ dân số.
sự ngoại suy, kết quả suy luận từ dữ liệu hiện có
danh từ không đếm được chỉ quá trình hoặc kết quả của việc ước tính giá trị vượt ra ngoài phạm vi dữ liệu đã thu thập.
The sales forecast is based on extrapolation from last year's data.
Dự báo doanh số dựa trên việc ngoại suy từ dữ liệu năm ngoái.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của extrapolate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
extrapolate dùng tân ngữ trực tiếp hoặc cụm from, không dùng about.
extrapolate là động từ; danh từ là extrapolation.
