GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ extract

The Word Family of "extract"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ extract ở dạng động từ và danh từ (đổi trọng âm), cùng tính từ (extractive) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từextract
Động từextract
Tính từextractive
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
extract
/ɪkˈstrækt/
rút ra, chiết xuất, lấy ra
Danh từ
extract
/ˈekstrækt/
đoạn trích; tinh chất
Tính từ
extractive
/ɪkˈstræktɪv/
thuộc về khai thác, chiết xuất
2

Sơ đồ họ từ

extract
Động từextractgốc
Danh từextractgốc (chuyển loại, đổi trọng âm)
Tính từextractive+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từextract/ɪkˈstrækt/

rút ra, chiết xuất, lấy ra

lấy hoặc kéo một thứ ra khỏi vật khác, thường cần nỗ lực hoặc kỹ thuật (nhổ răng, chiết xuất tinh dầu, trích thông tin).

The dentist extracted the damaged tooth.

Nha sĩ đã nhổ chiếc răng bị hỏng.

Danh từextract/ˈekstrækt/

đoạn trích; tinh chất

chỉ một phần được trích ra từ văn bản (a book extract), hoặc chất cô đặc lấy từ nguyên liệu tự nhiên (vanilla extract); trọng âm chuyển về âm tiết đầu so với động từ.

Read this extract from the novel.

Hãy đọc đoạn trích này từ cuốn tiểu thuyết.

Tính từextractive/ɪkˈstræktɪv/

thuộc về khai thác, chiết xuất

mô tả ngành công nghiệp hoặc quá trình liên quan đến việc khai thác tài nguyên thiên nhiên (mining, oil).

Mining is an extractive industry.

Khai thác mỏ là một ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

4

Cụm từ thường gặp

extract information from sb
khai thác thông tin từ ai đó
a book/film extract
một đoạn trích từ sách/phim
vanilla extract
tinh chất vani
extract a tooth
nhổ răng
an extractive industry
một ngành công nghiệp khai thác
extract data
trích xuất dữ liệu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của extract trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Read this extract in the novel.→✓ Read this extract from the novel.

Cụm cố định 'an extract from sth' dùng giới từ 'from', không dùng 'in'.

✗ The dentist extract my tooth yesterday.→✓ The dentist extracted my tooth yesterday.

Động từ ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed (extracted).

✗ Mining is very extract.→✓ Mining is an extractive industry.

Sau to be để mô tả tính chất ngành nghề cần cụm tính từ + danh từ (an extractive industry), không dùng động từ (extract).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#extract#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS