GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ expropriate

The Word Family of "expropriate"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ expropriate ở dạng động từ và danh từ expropriation — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexpropriation
Động từexpropriate
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
expropriate
/ɪksˈprəʊprieɪt/
tịch thu, trưng thu (tài sản, đất đai) theo pháp luật
Danh từ
expropriation
/ɪksˌprəʊpriˈeɪʃn/
sự tịch thu, sự trưng thu
2

Sơ đồ họ từ

expropriate
Động từexpropriategốc
Danh từexpropriation+ -ation
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexpropriate/ɪksˈprəʊprieɪt/

tịch thu, trưng thu (tài sản, đất đai) theo pháp luật

thường do nhà nước thực hiện với mục đích công cộng; khác confiscate ở tính chất pháp lý và quy mô lớn hơn.

The government expropriated the land to build a highway.

Chính phủ đã trưng thu khu đất để xây đường cao tốc.

Danh từexpropriation/ɪksˌprəʊpriˈeɪʃn/

sự tịch thu, sự trưng thu

danh từ pháp lý, chỉ hành động nhà nước lấy tài sản tư nhân, thường có đền bù.

The expropriation of private farmland caused protests.

Việc trưng thu đất nông nghiệp tư nhân đã gây ra biểu tình.

4

Cụm từ thường gặp

expropriate land/property
trưng thu đất đai/tài sản
compensation for expropriation
bồi thường cho việc trưng thu
state expropriation
sự trưng thu của nhà nước
expropriate without compensation
trưng thu mà không bồi thường
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của expropriate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The state will expropriation the factory.→✓ The state will expropriate the factory.

Sau trợ động từ will cần động từ nguyên mẫu (expropriate), không dùng danh từ (expropriation).

✗ The expropriate of land sparked outrage.→✓ The expropriation of land sparked outrage.

Sau mạo từ the cần danh từ (expropriation), không dùng động từ nguyên mẫu (expropriate).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#expropriate#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS