Họ từ explicate
The Word Family of "explicate"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ explicate ở dạng động từ, danh từ explication và tính từ explicable — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | explicate /ˈeksplɪkeɪt/ | giải thích, phân tích cặn kẽ | |
| Danh từ | explication /ˌeksplɪˈkeɪʃn/ | sự giải thích, lời phân tích chi tiết | |
| Tính từ | explicable /ɪkˈsplɪkəbl/ | có thể giải thích được |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
giải thích, phân tích cặn kẽ
trang trọng hơn explain, thường dùng trong học thuật để phân tích chi tiết một văn bản hay lý thuyết.
The professor explicated the poem line by line.
Vị giáo sư phân tích cặn kẽ bài thơ từng câu một.
sự giải thích, lời phân tích chi tiết
danh từ học thuật, chỉ bài phân tích hoặc lời giải thích cặn kẽ một vấn đề.
Her explication of the theory was very clear.
Lời phân tích của cô ấy về học thuyết này rất rõ ràng.
có thể giải thích được
trái nghĩa với inexplicable (không thể giải thích được); mô tả hiện tượng hay hành vi có lý do rõ ràng.
His sudden anger was entirely explicable.
Cơn giận bất chợt của anh ấy hoàn toàn có thể giải thích được.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của explicate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau mạo từ a cần danh từ (explication), không dùng động từ (explicate).
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (explicable), không dùng danh từ (explication).
