GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ expeditious

The Word Family of "expeditious"

Một gốc từ, 3 dạng: expedite (động từ), expeditious (tính từ), expeditiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ
Động từexpedite
Tính từexpeditious
Trạng từexpeditiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
expedite
/ˈekspɪdaɪt/
đẩy nhanh, xúc tiến
Tính từ
expeditious
/ˌekspɪˈdɪʃəs/
nhanh chóng, mau lẹ và hiệu quả
Trạng từ
expeditiously
/ˌekspɪˈdɪʃəsli/
một cách nhanh chóng, mau lẹ
2

Sơ đồ họ từ

expeditious
Động từexpeditegốc
Tính từexpeditious+ -ious
Trạng từexpeditiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexpedite/ˈekspɪdaɪt/

đẩy nhanh, xúc tiến

làm cho một quá trình diễn ra nhanh hơn, thường dùng trong ngữ cảnh công việc, thủ tục.

We need to expedite the delivery process.

Chúng ta cần đẩy nhanh quy trình giao hàng.

Tính từexpeditious/ˌekspɪˈdɪʃəs/

nhanh chóng, mau lẹ và hiệu quả

mô tả cách làm việc nhanh nhưng vẫn hiệu quả, thường dùng trang trọng trong văn bản hành chính.

The company promised an expeditious resolution to the issue.

Công ty hứa giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Trạng từexpeditiously/ˌekspɪˈdɪʃəsli/

một cách nhanh chóng, mau lẹ

bổ nghĩa cho hành động được thực hiện nhanh và hiệu quả.

Please handle this matter expeditiously.

Vui lòng xử lý việc này một cách nhanh chóng.

4

Cụm từ thường gặp

an expeditious manner
theo cách nhanh chóng, hiệu quả
expedite the process
đẩy nhanh quy trình
handle sth expeditiously
xử lý việc gì một cách nhanh chóng
an expeditious response
một phản hồi nhanh chóng
expedite delivery
đẩy nhanh việc giao hàng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của expeditious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Please expeditious the order.Please expedite the order.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng expedite, không dùng tính từ expeditious.

We handled it expeditious.We handled it expeditiously.

Bổ nghĩa cho động từ (handled) → dùng trạng từ (expeditiously).

expeditious = 'expedition' (cuộc thám hiểm)expeditious = tính từ chỉ sự nhanh chóng

expeditious không liên quan đến 'expedition' (chuyến thám hiểm); tránh nhầm nghĩa vì hình thức giống nhau.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#expeditious#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS