Họ từ exhaust
The Word Family of "exhaust"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ exhaust ở dạng động từ, danh từ (exhaustion) và tính từ (exhausted) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | exhaust /ɪɡˈzɔːst/ | làm kiệt sức; dùng hết, cạn kiệt | |
| Danh từ | exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃən/ | sự kiệt sức | |
| Tính từ | exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ | kiệt sức, mệt lử |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm kiệt sức; dùng hết, cạn kiệt
ngoại động từ, nghĩa 1 là làm ai đó rất mệt mỏi; nghĩa 2 là sử dụng hết nguồn lực, khả năng (exhaust resources).
The long hike exhausted all of us.
Chuyến đi bộ đường dài đã làm tất cả chúng tôi kiệt sức.
sự kiệt sức
không đếm được, thường đi với collapse from/suffer from exhaustion.
She collapsed from exhaustion after the marathon.
Cô ấy đã ngã quỵ vì kiệt sức sau cuộc chạy marathon.
kiệt sức, mệt lử
mô tả cảm giác của một người sau khi bị làm cho kiệt sức; phân biệt với exhausting (mô tả nguyên nhân gây kiệt sức).
I felt completely exhausted after the long shift.
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau ca làm việc dài.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của exhaust trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be cần tính từ dạng -ed (exhausted), không dùng động từ nguyên mẫu (exhaust).
Sau động từ liên kết 'felt' cần tính từ (exhausted) để mô tả cảm giác, không dùng danh từ (exhaustion).
Mô tả nguyên nhân gây mệt mỏi dùng tính từ -ing (exhausting), không dùng danh từ (exhaustion).
