Họ từ exercise
The Word Family of "exercise"
Exercise vừa là danh từ (bài tập, sự luyện tập) vừa là động từ (tập luyện, vận dụng). Cùng phân biệt hai cách dùng qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | exercise /ˈeksəsaɪz/ | bài tập, sự luyện tập, thể dục | |
| Động từ | exercise /ˈeksəsaɪz/ | tập luyện, vận dụng (quyền, quyền lực) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bài tập, sự luyện tập, thể dục
có thể đếm được khi chỉ một bài tập cụ thể (an exercise), không đếm được khi chỉ hoạt động thể chất nói chung (do exercise).
Regular exercise is good for your health.
Tập thể dục đều đặn tốt cho sức khỏe của bạn.
tập luyện, vận dụng (quyền, quyền lực)
vừa chỉ hoạt động thể chất (đi tập gym, chạy bộ...) vừa mang nghĩa trang trọng là sử dụng quyền/khả năng.
You should exercise every day.
Bạn nên tập thể dục mỗi ngày.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của exercise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm cố định là do exercise, không dùng make với exercise.
Khi exercise là danh từ đếm được (bài tập cụ thể), dùng động từ do, tránh lặp exercise vừa làm động từ vừa làm tân ngữ.
Exercise đã là động từ mang nghĩa tập luyện, không cần thêm danh từ exercise phía sau khi ý muốn nói 'tập nhiều hơn'.
