Họ từ execute
The Word Family of "execute"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ execute ở dạng động từ, danh từ (execution) và tính từ (executable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | execute /ˈeksɪkjuːt/ | thi hành, thực hiện; xử tử | |
| Danh từ | execution /ˌeksɪˈkjuːʃn/ | sự thực hiện; sự xử tử | |
| Tính từ | executable /ɪɡˈzekjʊtəbl/ | có thể thi hành/chạy được (thường dùng trong máy tính) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thi hành, thực hiện; xử tử
nghĩa 1 là thực hiện một kế hoạch, mệnh lệnh hoặc chương trình máy tính; nghĩa 2 là xử tử theo án tử hình.
The plan was executed perfectly by the team.
Kế hoạch đã được đội thực hiện một cách hoàn hảo.
sự thực hiện; sự xử tử
không đếm được khi nói về việc thực hiện kế hoạch; đếm được khi nói về một vụ xử tử cụ thể.
The success of the project depends on careful execution.
Thành công của dự án phụ thuộc vào việc thực hiện cẩn thận.
có thể thi hành/chạy được (thường dùng trong máy tính)
phổ biến trong công nghệ thông tin, mô tả một tệp có thể được chạy trực tiếp trên máy tính (an executable file).
Double-click the executable file to install the program.
Nhấp đúp vào tệp thực thi để cài đặt chương trình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của execute trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be dạng bị động cần động từ (executed), không dùng danh từ (execution).
Sau mạo từ 'The' và giới từ 'of' cần danh từ (execution), không dùng động từ (execute).
Sau to be cần tính từ (executable), không dùng danh từ (execution).
