Họ từ exculpate
The Word Family of "exculpate"
Động từ exculpate (minh oan, gỡ tội) có danh từ exculpation và tính từ exculpatory. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này trong ngữ cảnh pháp lý.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | exculpate /ˈekskʌlpeɪt/ | minh oan, gỡ tội, chứng minh vô tội | |
| Danh từ | exculpation /ˌekskʌlˈpeɪʃn/ | sự minh oan, sự gỡ tội | |
| Tính từ | exculpatory /ɪkˈskʌlpətri/ | (có tính) minh oan, gỡ tội (bằng chứng) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
minh oan, gỡ tội, chứng minh vô tội
thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, chỉ việc chứng minh một người không có tội hoặc không phải chịu trách nhiệm.
New evidence exculpated the suspect after ten years in prison.
Bằng chứng mới đã minh oan cho nghi phạm sau mười năm ngồi tù.
sự minh oan, sự gỡ tội
danh từ trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp lý để chỉ hành động hoặc quá trình chứng minh vô tội.
His exculpation came only after years of legal battles.
Việc minh oan cho anh chỉ đến sau nhiều năm đấu tranh pháp lý.
(có tính) minh oan, gỡ tội (bằng chứng)
thường đi kèm evidence, statement để chỉ những chứng cứ hoặc lời khai giúp chứng minh một người vô tội.
The lawyer presented exculpatory evidence to the jury.
Luật sư đã trình bày bằng chứng gỡ tội trước bồi thẩm đoàn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của exculpate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất của bằng chứng → dùng tính từ exculpatory, không dùng động từ nguyên mẫu.
Cần danh từ (exculpation) sau tính từ sở hữu "his", không dùng tính từ exculpatory.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → cần chia động từ ở thì quá khứ đơn (exculpated).

