GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ excoriate

The Word Family of "excoriate"

Động từ excoriate (chỉ trích gay gắt; làm trầy xước da) có danh từ excoriation và tính từ excoriating. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexcoriation
Động từexcoriate
Tính từexcoriating
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
excoriate
/ɪkˈskɔːrieɪt/
chỉ trích gay gắt; làm trầy xước, lột da
Danh từ
excoriation
/ɪkˌskɔːriˈeɪʃn/
sự chỉ trích gay gắt; vết trầy xước da
Tính từ
excoriating
/ɪkˈskɔːrieɪtɪŋ/
(lời chỉ trích) gay gắt, cay nghiệt
2

Sơ đồ họ từ

excoriate
Động từexcoriategốc
Danh từexcoriation+ -ion
Tính từexcoriating+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexcoriate/ɪkˈskɔːrieɪt/

chỉ trích gay gắt; làm trầy xước, lột da

nghĩa bóng (phổ biến hơn) là phê phán ai đó nặng nề; nghĩa đen là làm da bị trầy xước do cọ xát hoặc hóa chất.

The critics excoriated the film for its weak plot.

Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim vì cốt truyện yếu.

Danh từexcoriation/ɪkˌskɔːriˈeɪʃn/

sự chỉ trích gay gắt; vết trầy xước da

dùng cả trong nghĩa bóng (lời phê phán nặng nề) lẫn nghĩa đen (y khoa: vết xước trên da).

His speech was a public excoriation of the committee's decision.

Bài phát biểu của ông là một sự chỉ trích công khai gay gắt đối với quyết định của ủy ban.

Tính từexcoriating/ɪkˈskɔːrieɪtɪŋ/

(lời chỉ trích) gay gắt, cay nghiệt

thường đi kèm các danh từ như review, criticism, attack để nhấn mạnh mức độ gay gắt của lời phê bình.

The book received an excoriating review from the critics.

Cuốn sách nhận được một bài đánh giá vô cùng gay gắt từ các nhà phê bình.

4

Cụm từ thường gặp

excoriate sb for sth
chỉ trích gay gắt ai đó vì việc gì
a public excoriation
một sự chỉ trích công khai gay gắt
an excoriating review
một bài đánh giá cay nghiệt, gay gắt
excoriate the decision
chỉ trích gay gắt quyết định
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của excoriate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He excoriated to the report harshly.He excoriated the report harshly.

Excoriate là ngoại động từ, theo sau trực tiếp bởi tân ngữ, không dùng giới từ "to".

It was an excoriation review.It was an excoriating review.

Trước danh từ (review) cần tính từ excoriating, không dùng danh từ excoriation.

The critics excoriate the film last week.The critics excoriated the film last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → cần chia động từ ở thì quá khứ đơn (excoriated).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#excoriate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS