GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ exact

The Word Family of "exact"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ exact ở dạng tính từ, động từ (formal) và trạng từ (exactly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ–
Động từexact
Tính từexact
Trạng từexactly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
exact
/ɪɡˈzækt/
chính xác, đúng chuẩn
Động từ
exact
/ɪɡˈzækt/
đòi hỏi, bắt buộc phải có (trang trọng)
Trạng từ
exactly
/ɪɡˈzæktli/
chính xác, đúng là
2

Sơ đồ họ từ

exact
Tính từexactgốc
Động từexactgốc
Trạng từexactly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từexact/ɪɡˈzækt/

chính xác, đúng chuẩn

mô tả con số, thời gian hoặc thông tin hoàn toàn đúng, không sai lệch chút nào.

I don't know the exact number of people who attended.

Tôi không biết con số chính xác những người đã tham dự.

Động từexact/ɪɡˈzækt/

đòi hỏi, bắt buộc phải có (trang trọng)

ngoại động từ trang trọng, dùng exact sth from sb để chỉ việc bắt ai đó phải trả giá hoặc tuân theo.

The dictator exacted revenge on his political rivals.

Nhà độc tài đã trả thù các đối thủ chính trị của mình.

Trạng từexactly/ɪɡˈzæktli/

chính xác, đúng là

dùng để nhấn mạnh sự chính xác của con số, thời gian, hoặc để đồng ý hoàn toàn với ai đó trong hội thoại.

The meeting starts at exactly nine o'clock.

Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.

4

Cụm từ thường gặp

the exact time/number
thời gian/con số chính xác
exact revenge on sb
trả thù ai đó
exactly the same
hoàn toàn giống hệt
not exactly
không hẳn là
exact figures/details
số liệu/chi tiết chính xác
know exactly what/how
biết chính xác điều gì/cách nào
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của exact trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I need the exactly time.→✓ I need the exact time.

Đứng trước danh từ (time) cần tính từ (exact), không dùng trạng từ (exactly).

✗ He exact told me the answer.→✓ He exactly told me the answer.

Bổ nghĩa cho động từ (told) cần trạng từ (exactly), không dùng tính từ (exact).

✗ The regime exact the population.→✓ The regime exacts obedience from the population.

Động từ exact (trang trọng) cần tân ngữ cụ thể (obedience) và giới từ 'from', không dùng trực tiếp như 'control'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#exact#Tính từ#Động từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS