Họ từ evolve
The Word Family of "evolve"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ evolve ở dạng động từ, danh từ (evolution) và tính từ (evolutionary) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | evolve /ɪˈvɒlv/ | tiến hóa, phát triển dần dần | |
| Danh từ | evolution /ˌiːvəˈluːʃn/ | sự tiến hóa, sự phát triển | |
| Tính từ | evolutionary /ˌiːvəˈluːʃənəri/ | thuộc về tiến hóa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tiến hóa, phát triển dần dần
nội động từ, dùng khi một loài, ý tưởng hoặc hệ thống thay đổi và phát triển từ từ theo thời gian.
Humans evolved from earlier primate species.
Con người tiến hóa từ các loài linh trưởng trước đó.
sự tiến hóa, sự phát triển
không đếm được, thường đi với theory of evolution (thuyết tiến hóa).
Darwin's theory of evolution changed our understanding of biology.
Thuyết tiến hóa của Darwin đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về sinh học.
thuộc về tiến hóa
đứng trước danh từ để mô tả những gì liên quan đến quá trình tiến hóa, trái nghĩa với revolutionary (mang tính cách mạng, đột phá).
This is an evolutionary change rather than a sudden revolution.
Đây là một sự thay đổi mang tính tiến hóa dần dần chứ không phải một cuộc cách mạng đột ngột.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của evolve trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ (evolved) ở thì hiện tại hoàn thành, không dùng danh từ (evolution).
Sau giới từ 'of' cần danh từ (evolution), không dùng động từ (evolve).
Đứng trước danh từ (change) cần tính từ (evolutionary), không dùng danh từ (evolution).
