GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ estrange

The Word Family of "estrange"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ estrange ở dạng động từ, estrangement ở dạng danh từ và estranged ở dạng tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ về quan hệ gia đình.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từestrangement
Động từestrange
Tính từestranged
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
estrange
/ɪˈstreɪndʒ/
làm xa cách, gây chia rẽ (quan hệ)
Danh từ
estrangement
/ɪˈstreɪndʒmənt/
sự xa cách, sự rạn nứt quan hệ
Tính từ
estranged
/ɪˈstreɪndʒd/
đã xa cách, ly thân, không còn liên lạc
2

Sơ đồ họ từ

estrange
Động từestrangegốc
Danh từestrangement+ -ment
Tính từestranged+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từestrange/ɪˈstreɪndʒ/

làm xa cách, gây chia rẽ (quan hệ)

thường dùng ở thể bị động, mô tả việc quan hệ giữa hai người trở nên xa cách hoặc đổ vỡ.

The argument estranged the two brothers for years.

Cuộc tranh cãi đã khiến hai anh em xa cách nhau nhiều năm.

Danh từestrangement/ɪˈstreɪndʒmənt/

sự xa cách, sự rạn nứt quan hệ

danh từ chỉ tình trạng hoặc giai đoạn hai người/nhóm người trở nên xa cách nhau.

The estrangement between the siblings lasted a decade.

Sự rạn nứt giữa các anh chị em kéo dài cả thập kỷ.

Tính từestranged/ɪˈstreɪndʒd/

đã xa cách, ly thân, không còn liên lạc

thường dùng trước danh từ chỉ người thân, ví dụ estranged husband/wife/father.

She reunited with her estranged father after 20 years.

Cô ấy đoàn tụ với người cha đã xa cách sau 20 năm.

4

Cụm từ thường gặp

estranged from family
xa cách với gia đình
a long estrangement
một thời gian xa cách dài
estrange sb from sb
làm ai đó xa cách với ai
his estranged wife
người vợ đã ly thân của anh ta
heal the estrangement
hàn gắn sự rạn nứt
become estranged
trở nên xa cách
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của estrange trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They are estrangement from each other.→✓ They are estranged from each other.

Cần tính từ estranged sau 'are', không dùng danh từ estrangement.

✗ The estrange between them lasted years.→✓ The estrangement between them lasted years.

Cần danh từ estrangement, không dùng dạng gốc estrange.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#estrange#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS