Họ từ estimate
The Word Family of "estimate"
Từ gốc estimate vừa là danh từ vừa là động từ với cùng cách viết nhưng phát âm khác nhau, đi kèm tính từ estimated. Hiểu rõ cách dùng giúp bạn nói về việc ước tính chính xác hơn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | estimate /ˈestɪmət/ | sự ước tính, bản dự toán | |
| Động từ | estimate /ˈestɪmeɪt/ | ước tính, ước lượng | |
| Tính từ | estimated /ˈestɪmeɪtɪd/ | được ước tính |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự ước tính, bản dự toán
đếm được, chú ý âm cuối là /ət/ (không phải /eɪt/ như động từ); thường đi với a rough estimate.
The builder gave us an estimate for the repairs.
Người thợ xây đã đưa cho chúng tôi một bản dự toán cho việc sửa chữa.
ước tính, ước lượng
ngoại động từ, âm cuối là /eɪt/; dùng estimate that... hoặc estimate sth at + số liệu.
Experts estimate that the project will cost $2 million.
Các chuyên gia ước tính rằng dự án sẽ tốn 2 triệu đô la.
được ước tính
dạng phân từ quá khứ dùng làm tính từ, đứng trước danh từ để chỉ con số chưa chính xác tuyệt đối.
The estimated cost of the bridge is $10 million.
Chi phí ước tính của cây cầu là 10 triệu đô la.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của estimate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Estimate là ngoại động từ không có tân ngữ gián tiếp; dùng cấu trúc danh từ (an estimate) với give me.
Danh từ estimate có âm cuối /ət/, khác với động từ có âm cuối /eɪt/.
Đứng trước danh từ (cost) cần tính từ dạng -ed (estimated), không dùng danh từ (estimate).
