GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ esoteric

The Word Family of "esoteric"

Esoteric là tính từ nghĩa là bí truyền, khó hiểu với số đông; esotericism là danh từ chỉ tính chất đó; esoterically là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từesotericism
Động từ
Tính từesoteric
Trạng từesoterically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
esoteric
/ˌesəˈterɪk/
bí truyền, thâm sâu, chỉ số ít người hiểu được
Danh từ
esotericism
/ˌesəˈterɪsɪzəm/
tính chất bí truyền, học thuyết bí truyền
Trạng từ
esoterically
/ˌesəˈterɪkli/
một cách bí truyền, khó hiểu
2

Sơ đồ họ từ

esoteric
Tính từesotericgốc
Danh từesotericism+ -ism
Trạng từesoterically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từesoteric/ˌesəˈterɪk/

bí truyền, thâm sâu, chỉ số ít người hiểu được

mô tả kiến thức hoặc chủ đề chỉ dành cho một nhóm nhỏ chuyên gia, khó hiểu với người ngoài cuộc.

The book is full of esoteric references only experts would understand.

Cuốn sách chứa đầy những dẫn chiếu bí truyền mà chỉ chuyên gia mới hiểu được.

Danh từesotericism/ˌesəˈterɪsɪzəm/

tính chất bí truyền, học thuyết bí truyền

danh từ không đếm được, chỉ hệ tư tưởng hoặc kiến thức chỉ dành riêng cho nhóm người được khai tâm.

The course explores the history of Western esotericism.

Khóa học tìm hiểu lịch sử của các học thuyết bí truyền phương Tây.

Trạng từesoterically/ˌesəˈterɪkli/

một cách bí truyền, khó hiểu

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách trình bày một chủ đề theo hướng thâm sâu, khó tiếp cận.

He writes esoterically, using terms only insiders know.

Ông ấy viết một cách bí truyền, dùng những thuật ngữ chỉ người trong nghề mới biết.

4

Cụm từ thường gặp

esoteric knowledge
kiến thức bí truyền
an esoteric subject
một chủ đề khó hiểu, chuyên sâu
Western esotericism
học thuyết bí truyền phương Tây
written esoterically
được viết một cách bí truyền
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của esoteric trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This topic is very esotericism.This topic is very esoteric.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (esoteric), không dùng danh từ.

He explained it esoteric.He explained it esoterically.

Bổ nghĩa cho động từ (explained) cần trạng từ (esoterically), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#esoteric#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS