Họ từ esoteric
The Word Family of "esoteric"
Esoteric là tính từ nghĩa là bí truyền, khó hiểu với số đông; esotericism là danh từ chỉ tính chất đó; esoterically là trạng từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | esoteric /ˌesəˈterɪk/ | bí truyền, thâm sâu, chỉ số ít người hiểu được | |
| Danh từ | esotericism /ˌesəˈterɪsɪzəm/ | tính chất bí truyền, học thuyết bí truyền | |
| Trạng từ | esoterically /ˌesəˈterɪkli/ | một cách bí truyền, khó hiểu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bí truyền, thâm sâu, chỉ số ít người hiểu được
mô tả kiến thức hoặc chủ đề chỉ dành cho một nhóm nhỏ chuyên gia, khó hiểu với người ngoài cuộc.
The book is full of esoteric references only experts would understand.
Cuốn sách chứa đầy những dẫn chiếu bí truyền mà chỉ chuyên gia mới hiểu được.
tính chất bí truyền, học thuyết bí truyền
danh từ không đếm được, chỉ hệ tư tưởng hoặc kiến thức chỉ dành riêng cho nhóm người được khai tâm.
The course explores the history of Western esotericism.
Khóa học tìm hiểu lịch sử của các học thuyết bí truyền phương Tây.
một cách bí truyền, khó hiểu
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách trình bày một chủ đề theo hướng thâm sâu, khó tiếp cận.
He writes esoterically, using terms only insiders know.
Ông ấy viết một cách bí truyền, dùng những thuật ngữ chỉ người trong nghề mới biết.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của esoteric trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (esoteric), không dùng danh từ.
Bổ nghĩa cho động từ (explained) cần trạng từ (esoterically), không dùng tính từ.

