GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ erudite

The Word Family of "erudite"

Erudite là tính từ nghĩa là uyên bác, học rộng; erudition là danh từ chỉ sự uyên bác đó; eruditely là trạng từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từerudition
Động từ
Tính từerudite
Trạng từeruditely
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
erudite
/ˈerʊdaɪt/
uyên bác, học rộng, thông thái
Danh từ
erudition
/ˌerʊˈdɪʃn/
sự uyên bác, kiến thức uyên thâm
Trạng từ
eruditely
/ˈerʊdaɪtli/
một cách uyên bác
2

Sơ đồ họ từ

erudite
Tính từeruditegốc
Danh từerudition+ -ion
Trạng từeruditely+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từerudite/ˈerʊdaɪt/

uyên bác, học rộng, thông thái

tính từ trang trọng mô tả người có kiến thức sâu rộng nhờ học tập nhiều, thường dùng cho học giả, nhà nghiên cứu.

The professor gave an erudite lecture on ancient philosophy.

Vị giáo sư đã có một bài giảng uyên bác về triết học cổ đại.

Danh từerudition/ˌerʊˈdɪʃn/

sự uyên bác, kiến thức uyên thâm

danh từ không đếm được, chỉ kiến thức sâu rộng có được nhờ nghiên cứu và học tập lâu năm.

His erudition impressed everyone at the conference.

Sự uyên bác của ông khiến mọi người tại hội thảo phải nể phục.

Trạng từeruditely/ˈerʊdaɪtli/

một cách uyên bác

trạng từ ít gặp, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách trình bày hoặc nói năng thể hiện sự uyên bác.

She spoke eruditely about medieval history.

Cô ấy nói về lịch sử trung cổ một cách rất uyên bác.

4

Cụm từ thường gặp

an erudite scholar
một học giả uyên bác
an erudite lecture
một bài giảng uyên bác
considerable erudition
sự uyên bác đáng kể
a display of erudition
một sự thể hiện kiến thức uyên thâm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của erudite trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He has a lot of erudite.He has a lot of erudition.

Sau 'a lot of' cần danh từ (erudition), không dùng tính từ (erudite).

She is very erudition.She is very erudite.

Sau 'very' và to be để mô tả tính chất cần tính từ (erudite), không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#erudite#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS