GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ equanimity

The Word Family of "equanimity"

Equanimity (danh từ) chỉ sự bình tĩnh, điềm đạm trước khó khăn, đi cùng tính từ equanimous và trạng từ equanimously.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từequanimity
Động từ–
Tính từequanimous
Trạng từequanimously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
equanimity
/ˌiːkwəˈnɪməti/
sự bình tĩnh, điềm đạm
Tính từ
equanimous
/ɪˈkwænɪməs/
điềm tĩnh, bình thản
Trạng từ
equanimously
/ɪˈkwænɪməsli/
một cách điềm tĩnh
2

Sơ đồ họ từ

equanimity
Danh từequanimitygốc
Tính từequanimous+ -ous
Trạng từequanimously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từequanimity/ˌiːkwəˈnɪməti/

sự bình tĩnh, điềm đạm

danh từ không đếm được, chỉ trạng thái tâm lý ổn định, không dễ bị dao động dù gặp áp lực hay khó khăn.

She faced the crisis with remarkable equanimity.

Cô ấy đối mặt với khủng hoảng bằng sự bình tĩnh đáng nể.

Tính từequanimous/ɪˈkwænɪməs/

điềm tĩnh, bình thản

ít dùng trong văn nói hàng ngày hơn danh từ equanimity, mô tả người luôn giữ được sự bình tĩnh trước biến cố.

He remained equanimous despite the bad news.

Anh ấy vẫn điềm tĩnh dù nhận tin xấu.

Trạng từequanimously/ɪˈkwænɪməsli/

một cách điềm tĩnh

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách phản ứng bình tĩnh trước một tình huống khó khăn.

She accepted the criticism equanimously.

Cô ấy đón nhận lời chỉ trích một cách điềm tĩnh.

4

Cụm từ thường gặp

face sth with equanimity
đối mặt với điều gì bằng sự bình tĩnh
remarkable equanimity
sự bình tĩnh đáng nể
remain equanimous
vẫn giữ được sự điềm tĩnh
accept sth equanimously
chấp nhận điều gì một cách điềm tĩnh
inner equanimity
sự bình an nội tâm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của equanimity trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is very equanimity.→✓ He is very equanimous.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ equanimous, không dùng danh từ equanimity.

✗ She reacted equanimous.→✓ She reacted equanimously.

Bổ nghĩa cho động từ reacted cần trạng từ equanimously, không dùng tính từ equanimous.

✗ with equanimous→✓ with equanimity

Sau giới từ with cần danh từ equanimity, không dùng tính từ equanimous.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#equanimity#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS